Anh - Việt

Bản dịch của từ Sea trong tiếng Việt

sea

Noun

sea (Noun)

/siː/
/siː/
AI

Nghĩa 01

Một vùng nước mặn rộng lớn nối liền với đại dương; thường dùng để chỉ biển gần bờ, ví dụ nơi có bờ cát, sóng và tàu thuyền.

Sea.

Ví dụ
Gió biển ở bãi biển thật sảng khoái.The sea breeze at the beach is refreshing.
Nhiều cuộc tụ họp xã hội diễn ra bên bờ biển.Many social gatherings take place by the sea.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phần nước mặn rộng lớn trên Trái Đất, bao quanh và tách biệt các khối đất liền; thường dùng để chỉ biển cả chung chung, ví dụ “the sea” là vùng nước mặn mênh mông ngoài khơi.

The expanse of salt water that covers most of the earth's surface and surrounds its land masses.

Ví dụ
Nhiều hoạt động xã hội diễn ra gần biển để thư giãn.Many social activities take place near the sea for relaxation.
Sự kiện xã hội ở bãi biển đã thu hút rất đông người.The social event at the beach attracted a large crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sea (Noun)

SingularPlural

sea

seas

Kết hợp từ của sea (Noun)

ADJECTIVE + seaVERB + seasea + VERBsea + NOUNPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của sea
Collocation
Ví dụ

biển xanh

blue sea

Biển xanh thu hút nhiều du khách đến Miami mỗi mùa hè.

The blue sea attracts many tourists to Miami every summer.

biển cả vô tận

endless sea

Biển thông tin vô tận có thể làm cho sinh viên cảm thấy choáng ngợp trong quá trình chuẩn bị IELTS.

The endless sea of information can overwhelm students during IELTS preparation.

biển lặng

calm sea

Biển lặng cho phép các gia đình tận hưởng buổi picnic trên bãi biển một cách yên bình.

The calm sea allowed families to enjoy their beach picnic peacefully.

biển động mạnh

heavy sea

Biển động đã làm gián đoạn lễ hội dự kiến vào thứ Bảy vừa qua.

The heavy sea disrupted the festival planned for last Saturday.

biển núi

mountainous sea

Biển núi xung quanh Vịnh Hạ Long thật tuyệt đẹp và rất nổi tiếng.

The mountainous sea around Ha Long Bay is stunning and very popular.

Video ngữ cảnh