Bản dịch của từ Sea trong tiếng Việt

Sea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sea(Noun)

siː
siː
01

Một vùng nước mặn rộng lớn nối liền với đại dương; thường dùng để chỉ biển gần bờ, ví dụ nơi có bờ cát, sóng và tàu thuyền.

Sea.

海洋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phần nước mặn rộng lớn trên Trái Đất, bao quanh và tách biệt các khối đất liền; thường dùng để chỉ biển cả chung chung, ví dụ “the sea” là vùng nước mặn mênh mông ngoài khơi.

The expanse of salt water that covers most of the earth's surface and surrounds its land masses.

覆盖地球大部分表面的咸水区域。

sea nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sea (Noun)

SingularPlural

Sea

Seas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ