sea
sea (Noun)
Nghĩa 01
Một vùng nước mặn rộng lớn nối liền với đại dương; thường dùng để chỉ biển gần bờ, ví dụ nơi có bờ cát, sóng và tàu thuyền.
Sea.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của sea (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
sea | seas |
Kết hợp từ của sea (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
biển xanh blue sea | Biển xanh thu hút nhiều du khách đến Miami mỗi mùa hè. The blue sea attracts many tourists to Miami every summer. |
biển cả vô tận endless sea | Biển thông tin vô tận có thể làm cho sinh viên cảm thấy choáng ngợp trong quá trình chuẩn bị IELTS. The endless sea of information can overwhelm students during IELTS preparation. |
biển lặng calm sea | Biển lặng cho phép các gia đình tận hưởng buổi picnic trên bãi biển một cách yên bình. The calm sea allowed families to enjoy their beach picnic peacefully. |
biển động mạnh heavy sea | Biển động đã làm gián đoạn lễ hội dự kiến vào thứ Bảy vừa qua. The heavy sea disrupted the festival planned for last Saturday. |
biển núi mountainous sea | Biển núi xung quanh Vịnh Hạ Long thật tuyệt đẹp và rất nổi tiếng. The mountainous sea around Ha Long Bay is stunning and very popular. |
