Bản dịch của từ Salt trong tiếng Việt

Salt

NounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salt (Noun)

sˈɔlt
sɑlt
01

(cổ, ít dùng) vị, hương vị hoặc thứ dùng để nêm nếm cho món ăn — ý nghĩa cổ xưa chỉ ‘mùi vị’ hoặc ‘gia vị’ hơn là muối vật chất.

(obsolete) Flavour; taste; seasoning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh lịch sử, từ này (ở dạng số nhiều) chỉ các loại muối khoáng dùng làm thuốc, ví dụ muối Epsom (muối tắm) hoặc các muối dùng để điều trị, nhuận tràng hoặc tắm chữa bệnh.

(historical, in the plural) Epsom salts or other salt used as a medicine.

Ví dụ

Salt (Adjective)

sˈɔlt
sɑlt
01

(nghĩa bóng, cổ) Diễn tả cảm giác cay độc, chua chát hoặc lời nói, thái độ gay gắt, cay nghiệt; mang tính nhọn và đả kích.

(figurative, obsolete) Bitter; sharp; pungent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để mô tả cây cối sống ở môi trường nước mặn hoặc trên đất bị ngập bởi nước biển; tức là thích nghi với điều kiện mặn của biển.

Of plants: growing in the sea or on land flooded by the sea.

Ví dụ
03

(cách nói cổ, thông tục) Đắt tiền; tốn kém

(colloquial, archaic) Costly; expensive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Salt (Verb)

sˈɔlt
sɑlt
01

(ngoại động từ) Rắc hoặc rải một lượng nhỏ khắp một thứ gì đó (thường là muối hoặc vật liệu mịn) để phân bố đều trên bề mặt.

(transitive) To sprinkle throughout.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ, nội động từ) Tạo thành hoặc lắng đọng muối trên bề mặt khi dung dịch mặn bốc hơi hoặc nước biển, nước muối để lại muối. Thường nói về hiện tượng muối kết tinh, bám lại trên vật thể.

(intransitive) To deposit salt as a saline solution.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(chuyên ngành hàng hải) Rắc hoặc nhét muối vào khe giữa các ván và khung tàu để bảo quản gỗ, ngăn mục rữa.

(nautical, of a ship) To fill with salt between the timbers and planks for the preservation of the timber.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ