Bản dịch của từ Solution trong tiếng Việt
Solution

Solution (Noun Countable)
Kết quả của việc giải quyết một vấn đề hoặc tranh chấp; phương án hay cách giải để làm cho một tình huống được ổn thỏa (ví dụ: tìm ra giải pháp cho một bài toán, đạt được thỏa thuận để giải quyết vụ kiện).
Settlement; solution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Solution (Noun)
Hành động tách ra hoặc phân rã; sự làm tan rã, hòa tan hoặc giải thể một vật chất/khối hợp chất.
The action of separating or breaking down; dissolution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một hỗn hợp lỏng trong đó thành phần chiếm ít hơn (chất tan) hòa tan và phân bố đều trong thành phần chiếm nhiều hơn (dung môi). Nói cách khác, chất tan được hòa vào dung môi tạo thành một dung dịch đồng nhất.
A liquid mixture in which the minor component (the solute) is uniformly distributed within the major component (the solvent)

Từ tiếng Việt gần nghĩa
