Anh - Việt

Bản dịch của từ Solving trong tiếng Việt

solving

VerbNoun

solving (Verb)

/sˈɑlvɪŋ/
/sˈɑlvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tìm ra lời giải, lời giải thích hoặc cách xử lý hiệu quả cho một vấn đề hoặc điều bí ẩn

find an answer to explanation for or means of effectively dealing with a problem or mystery.

Ví dụ
Giải quyết vấn đề xã hội đòi hỏi sự hợp tác và giải pháp sáng tạo.Solving social issues requires collaboration and innovative solutions.
Bỏ qua các vấn đề xã hội chỉ làm tăng nhu cầu giải quyết chúng.Ignoring social problems only exacerbates the need for solving them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của solving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

solve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

solved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

solved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

solves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

solving

solving (Noun)

/ˈsɑl.vɪŋ/
/ˈsɑl.vɪŋ/
AI

Nghĩa 01

quá trình tìm ra cách giải hoặc giải pháp cho một vấn đề

the process of finding a solution to a problem.

Ví dụ
Giải quyết vấn đề xã hội đòi hỏi sự hợp tác giữa cộng đồng.Solving social issues requires cooperation among community members.
Bỏ qua giải quyết vấn đề có thể dẫn đến sự bất ổn xã hội tăng lên.Ignoring solving problems can lead to increased social unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh