Bản dịch của từ Dealing trong tiếng Việt

Dealing

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dealing (Verb)

dˈilɪŋ
dˈilɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn (present participle/gerund) của động từ "deal"; thường dùng để diễn tả hành động đang xử lý, giao dịch, thương lượng hoặc đối phó với một vấn đề (ví dụ: 'He is dealing with the problem' = 'Anh ấy đang giải quyết vấn đề').

Present participle and gerund of deal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dealing (Noun)

dˈilɪŋ
dˈilɪŋ
01

(thường dùng ở dạng số nhiều) Các giao dịch thương mại hoặc công việc buôn bán giữa các bên; hành động mua bán hay trao đổi hàng hóa, dịch vụ, tiền bạc.

Chiefly in the plural A business transaction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cách một người cư xử, đối xử hoặc giao tiếp với người khác; thái độ và hành vi trong mối quan hệ hoặc khi tương tác với người khác.

Ones manner of acting toward others behaviour interactions or relations with others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ