Bản dịch của từ Behaviour trong tiếng Việt
Behaviour
Noun

Behaviour (Noun)
bɪhˈeivjəɹ
bɪhˈeivjəɹ
01
Cách một người cư xử hoặc hành xử, đặc biệt là đối với người khác — bao gồm thái độ, hành động và phản ứng trong giao tiếp xã hội.
The way in which one acts or conducts oneself especially towards others.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
