Bản dịch của từ Behaviour trong tiếng Việt

Behaviour

Noun [U/C]

Behaviour Noun

/bɪhˈeivjəɹ/
/bɪhˈeivjəɹ/
01

Cách một người hành động hoặc cư xử với bản thân, đặc biệt là đối với người khác.

The way in which one acts or conducts oneself especially towards others

Ví dụ

Her behaviour at the party was impeccable.

Hành vi của cô ấy tại bữa tiệc rất hoàn hảo.

His behaviour towards his colleagues was respectful.

Hành vi của anh ấy en với đồng nghiệp rất lễ phép.

Kết hợp từ của Behaviour (Noun)

CollocationVí dụ

Territorial behaviour

Hành vi lãnh thổ

Birds exhibit territorial behaviour by defending their nesting areas.

Chim thể hiện hành vi lãnh thổ bằng cách bảo vệ khu vực tổ của mình.

Inappropriate behaviour

Hành vi không thích hợp

Inappropriate behavior can lead to social exclusion and misunderstandings.

Hành vi không thích hợp có thể dẫn đến loại trừ xã hội và hiểu lầm.

Aggressive behaviour

Hành vi hung dữ

His aggressive behaviour towards his classmates led to conflicts.

Hành vi hung dữ của anh ta đối với bạn cùng lớp dẫn đến xung đột.

Maternal behaviour

Hành vi mẹ

Her maternal behaviour towards her children is admirable.

Hành vi mẹ bảo mẹ của cô ấy đáng ngưỡng mộ.

Good behaviour

Hành vi tốt

Children with good behaviour are rewarded in school.

Trẻ em có hành vi tốt được thưởng ở trường.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Behaviour

Không có idiom phù hợp