Bản dịch của từ Toward trong tiếng Việt

Toward

Preposition Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toward(Preposition)

təwˈɔɹd
tˈɔɹd
01

Di chuyển hoặc hướng về một phía, một hướng hoặc một đối tượng nào đó.

In the direction of.

Ví dụ
02

Giống như "gần (về) một thời điểm hoặc vị trí"; chỉ sự ở gần hoặc hướng về một thời gian, địa điểm, hay mục tiêu.

Located close to; near (a time or place).

Ví dụ
03

Hướng tới một mục tiêu hoặc nhằm đạt được điều gì đó; làm điều gì đó để tiến gần hơn đến mục đích.

For the purpose of attaining (an aim).

Ví dụ

Toward(Adjective)

təwˈɔɹd
tˈɔɹd
01

(cổ hoặc ít dùng) Có vẻ hứa hẹn, có khả năng mang lại kết quả tốt.

(obsolete or archaic) Promising, likely.

Ví dụ
02

Mềm mỏng, dễ dạy, ngoan ngoãn; dễ uốn nắn hoặc sẵn sàng học hỏi, không ngang bướng.

Yielding, pliant; docile; ready or apt to learn; not froward.

Ví dụ
03

(cách viết cổ, hiếm dùng) sắp xảy ra, đang đến gần; ở trước mắt, có thể xảy ra ngay.

(dated) Approaching, coming near; impending; present, at hand.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh