Bản dịch của từ Coming trong tiếng Việt

Coming

Verb

Coming Verb

/kˈʌmɪŋ/
/kˈʌmɪŋ/
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của đến

Present participle and gerund of come

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Coming

/nˈɑt nˈoʊ wˈɛðɚ wˈʌn ˈɪz kˈʌmɨŋ ˈɔɹ ɡˈoʊɨŋ/

Rối như tơ vò

To be very confused.

She's so overwhelmed with work, she doesn't know whether one is coming or going.

Cô ấy quá áp lực với công việc, cô ấy không biết mình đang ở đâu.

Thành ngữ cùng nghĩa: not know if one is coming or going...

Coming out of one's ears

/kˈʌmɨŋ ˈaʊt ˈʌv wˈʌnz ˈɪɹz/

Nhiều như nấm sau mưa

Very numerous or abundant.

There were ears everywhere at the concert, it was packed!

Khán giả đông như kiến ở buổi hòa nhạc!

Everything's coming up roses.

/ˈɛvɹiθˌɪŋz kˈʌmɨŋ ˈʌp ɹˈoʊzɨz./

Mọi việc đều thuận buồm xuôi gió

Everything is really just excellent.

Her new business is booming; everything's coming up roses for her.

Doanh nghiệp mới của cô ấy đang phát triển mạnh; mọi thứ đều rất tuyệt vời cho cô ấy.