Bản dịch của từ Come trong tiếng Việt

Come

VerbPrepositionNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come (Verb)

kʌm
kʌm
01

Diễn đạt hành động đến nơi hoặc xuất hiện ở một chỗ; cũng dùng để nói ai đó/điều gì đó xuất hiện (xuất hiện, hiện ra).

Come, appear.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn ra; xảy ra; xảy đến (dùng để nói về sự kiện, tình huống, thời điểm khi một việc gì đó xảy ra).

Occur; happen; take place.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ) Được bán, có sẵn hoặc được tìm thấy ở một dạng nhất định; ví dụ: một sản phẩm “comes in” nhiều màu nghĩa là nó có sẵn ở nhiều màu.

Be sold, available, or found in a specified form.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đến hoặc chiếm một vị trí, thứ tự hoặc ưu tiên nhất định trong không gian, danh sách hoặc trình tự (ví dụ: một chỗ, một vị trí trong hàng, hoặc thứ tự ưu tiên).

Take or occupy a specified position in space, order, or priority.

Ví dụ
05

Chuyển sang một trạng thái cụ thể, đặc biệt là trạng thái tách rời hoặc chia rẽ (ví dụ: từ cùng nhau sang không còn liên kết với nhau).

Pass into a specified state, especially one of separation or disunion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đạt khoái cảm tình dục mạnh mẽ; lên đỉnh (khi quan hệ hoặc thủ dâm).

Have an orgasm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Di chuyển hoặc đi tới một nơi được coi là gần hoặc quen thuộc với người nói (ví dụ: “come here” = “đến đây”). Thường dùng khi người nói muốn ai đó đến chỗ mình hoặc đến một vị trí gần người nói.

Move or travel towards or into a place thought of as near or familiar to the speaker.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Come (Preposition)

kəm
kˈʌm
01

Diễn tả khi một thời điểm cụ thể đến hoặc một sự kiện xảy ra (khi ..., tới lúc ...).

When a specified time is reached or event happens.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Come (Noun)

kəm
kˈʌm
01

Tinh dịch xuất ra khi đạt cực khoái (khi xuất tinh).

Semen ejaculated at an orgasm.

come nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Come (Verb)

kˈəʊmz
ˈkoʊmz
01

Để di chuyển hoặc đi đến một nơi mà người nói coi là gần gũi hoặc quen thuộc

To move or travel toward a place thought of as near or familiar to the speaker

Ví dụ
02

Để đến một nơi hoặc tình huống cụ thể

To arrive at a particular place or situation

Ví dụ
03

Xuất phát hoặc được sản xuất từ một nguồn nhất định

To originate or be produced from a specified source

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ