come
come (Verb)
Nghĩa 01
Diễn đạt hành động đến nơi hoặc xuất hiện ở một chỗ; cũng dùng để nói ai đó/điều gì đó xuất hiện (xuất hiện, hiện ra).
Come, appear.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Chuyển sang một trạng thái cụ thể, đặc biệt là trạng thái tách rời hoặc chia rẽ (ví dụ: từ cùng nhau sang không còn liên kết với nhau).
Pass into a specified state, especially one of separation or disunion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
Đạt khoái cảm tình dục mạnh mẽ; lên đỉnh (khi quan hệ hoặc thủ dâm).
Have an orgasm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của come (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | come |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | came |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | come |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | comes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | coming |
come (Preposition)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
come (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của come (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
come | - |
come (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
để đến một nơi hoặc tình huống cụ thể
to arrive at a particular place or situation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
