Anh - Việt

Bản dịch của từ Speaker trong tiếng Việt

speaker

Noun Countable

speaker (Noun Countable)

/spˈiːkɐ/
/ˈspikɝ/
AI

Nghĩa 01 · Người chủ trì và điều hành các cuộc thảo luận trong nghị viện hoặc cuộc họp chính thức.

Người chủ trì và điều hành các cuộc thảo luận trong nghị viện hoặc cuộc họp chính thức.

The person who controls discussions in a parliament or other formal meeting

Ví dụ
Ngày 12 tháng 3, chủ tọa đã điều hành cuộc tranh luận về nhà ở xã hội tại nghị viện.The speaker guided Parliament's social housing debate on March 12.
Người chủ trì không cho phép Maria ngắt lời trong cuộc họp về chính sách xã hội.The speaker did not allow Maria to interrupt the social policy meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thiết bị biến tín hiệu điện thành âm thanh để có thể nghe được.

Thiết bị biến tín hiệu điện thành âm thanh để có thể nghe được.

A device that produces sound from an electrical signal

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng lắp một chiếc loa cho bài thuyết trình nâng cao nhận thức xã hội của Maya.The community center installed a speaker for Maya's social awareness presentation.
Cuộc tranh luận ở trường chúng tôi không có loa, nên học sinh không thể nghe câu hỏi.Our school debate had no speaker, so students could not hear questions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người phát biểu hoặc nói trước một nhóm người nghe.

Người phát biểu hoặc nói trước một nhóm người nghe.

A person who gives a speech or talks to an audience

Ví dụ
Diễn giả Maria Chen nói chuyện với 200 sinh viên về mạng xã hội.Speaker Maria Chen addressed 200 students about social media.
Diễn giả thứ hai không thảo luận về thất nghiệp tại cuộc họp chính sách xã hội hôm thứ Sáu.The second speaker did not discuss unemployment at Friday's social policy meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Người có khả năng sử dụng một ngôn ngữ nhất định để giao tiếp.

Người có khả năng sử dụng một ngôn ngữ nhất định để giao tiếp.

A person who can speak a particular language

Ví dụ
Maria là người nói tiếng Tây Ban Nha lưu loát trong cộng đồng đa dạng ở New York.Maria is a fluent Spanish speaker in New York's diverse community.
Omar không phải là người nói tiếng Anh tự tin trong các cuộc họp cộng đồng ở Cairo.Omar is not a confident English speaker during community meetings in Cairo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của speaker (Noun Countable)

... OF SPEAKERADJECTIVE + speakerPREPOSITIONVERB + speakerspeaker + NOUN
Kết hợp từ của speaker
Collocation
Ví dụ

bộ loa

set of speaker

Câu lạc bộ cộng đồng của chúng tôi đã mua một bộ loa cho buổi gặp mặt hàng xóm vào thứ Bảy.

Our community club bought a set of speaker for the neighborhood gathering on Saturday.

Video ngữ cảnh