Bản dịch của từ Officer trong tiếng Việt

Officer

Noun [U/C]Verb

Officer Noun

/ˈɔfɪsɚ/
/ˈɑfɪsəɹ/
01

Người nắm giữ chức vụ công, dân sự hoặc giáo hội.

A holder of a public, civil, or ecclesiastical office.

Ví dụ

The police officer arrested the suspect.

Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm.

The government officer handled administrative tasks efficiently.

Nhân viên chính phủ xử lý công việc hành chính hiệu quả.

02

Người nắm giữ chức vụ có thẩm quyền, đặc biệt là người có chức vụ, trong lực lượng vũ trang, thủy quân lục chiến hoặc trên tàu chở khách.

A person holding a position of authority, especially one with a commission, in the armed services, the mercantile marine, or on a passenger ship.

Ví dụ

The police officer arrested the suspect for theft.

Cảnh sát viên bắt giữ nghi phạm về vụ ăn cắp.

The immigration officer checked passports at the airport.

Nhân viên hải quan kiểm tra hộ chiếu tại sân bay.

03

Thành viên của một cấp bậc nhất định trong một số mệnh lệnh danh dự, chẳng hạn như cấp bậc tiếp theo dưới chỉ huy trong huân chương đế quốc anh.

A member of a certain grade in some honorary orders, such as the grade next below commander in the order of the british empire.

Ví dụ

The police officer patrolled the neighborhood to ensure safety.

Cảnh sát cận vệ quanh khu phố để đảm bảo an toàn.

The immigration officer checked the passports of all passengers at the airport.

Cán bộ cảnh sát nhập cư kiểm tra hộ chiếu của tất cả hành khách ở sân bay.

Kết hợp từ của Officer (Noun)

CollocationVí dụ

Supervising officer

Cán bộ giám sát

The supervising officer monitored the community service activities.

Sĩ quan giám sát các hoạt động dịch vụ cộng đồng.

Financial officer

Quản lý tài chính

The financial officer managed the company's budget effectively.

Quản lý tài chính đã quản lý ngân sách của công ty một cách hiệu quả.

Liaison officer

Sĩ quan liên lạc

The liaison officer organized a community event for social integration.

Sĩ quan liên lạc tổ chức sự kiện cộng đồng để hòa nhập xã hội.

Non-commissioned officer

Hạ sĩ

The non-commissioned officer trained new recruits at the base.

Sĩ quan không được ủy quyền đã đào tạo binh lính mới tại căn cứ.

Army officer

Sĩ quan quân đội

The army officer led a training session for new recruits.

Sĩ quan quân đội dẫn đầu buổi tập huấn cho binh sĩ mới.

Officer Verb

/ˈɔfɪsɚ/
/ˈɑfɪsəɹ/
01

Cung cấp cho các sĩ quan quân đội.

Provide with military officers.

Ví dụ

The army officered the new recruits with experienced officers.

Quân đội đã bổ nhiệm các sĩ quan kinh nghiệm cho binh sĩ mới.

The military unit officered the soldiers before the mission.

Đơn vị quân đội đã chỉ đạo binh sĩ trước khi thực hiện nhiệm vụ.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Officer

Không có idiom phù hợp