Bản dịch của từ Grade trong tiếng Việt

Grade

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grade(Noun Countable)

ɡreɪd
ɡreɪd
01

Bậc, hạng hoặc cấp độ dùng để phân loại; mức độ (ví dụ: mức lớp học, cấp hạng chất lượng, mức trình độ).

Class, rank, level, degree.

等级,级别

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Grade(Noun)

gɹˈeid
gɹˈeid
01

Một loại gia súc (bò) được tạo ra bằng cách lai với một giống tốt hơn; nói chung là bò lai có phẩm chất trung bình hoặc cao nhờ lai giống.

A variety of cattle produced by crossing with a superior breed.

优良品种的牛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Điểm số hoặc nhận xét thể hiện chất lượng bài làm của học sinh/ sinh viên trong một môn học hoặc một bài kiểm tra.

A mark indicating the quality of a student's work.

学生作业的评分标记

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một mức độ hoặc hạng nhất định về chất lượng, trình độ, giá trị hoặc đánh giá. Từ này dùng để chỉ vị trí xếp loại (ví dụ: hạng A, B), mức điểm, hoặc trình độ trong một hệ thống phân cấp.

A particular level of rank, quality, proficiency, or value.

等级

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Độ dốc; độ nghiêng của một bề mặt hoặc con đường (mức độ cao-thấp theo chiều ngang), tức là sự chênh lệch về cao giữa hai điểm trên cùng một đoạn đường hoặc nền đất.

A gradient or slope.

坡度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Grade (Noun)

SingularPlural

Grade

Grades

Grade(Verb)

gɹˈeid
gɹˈeid
01

Chuyển dần từ mức này sang mức khác, đặc biệt là khi nói về màu sắc: một màu này pha, hòa hoặc nhạt dần để thành màu khác.

Pass gradually from one level, especially a shade of colour, into another.

逐渐过渡到另一种颜色或水平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cho động vật (thường là gia súc) lai với giống tốt hơn nhằm cải thiện giống con (thể chất, năng suất, phẩm chất).

Cross (livestock) with a superior breed.

与优良品种杂交以改良牲畜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho mặt đường có độ dốc nhẹ hơn, san phẳng hoặc điều chỉnh độ dốc của đường để đi lại hoặc lái xe dễ dàng hơn.

Reduce (a road) to an easy gradient.

使道路变平缓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Phân loại, xếp loại hoặc chia thành các hạng, mức khác nhau; sắp xếp theo cấp độ, chất lượng hoặc mức độ phù hợp.

Arrange in or allocate to grades; classify or sort.

分级,分类

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Cho điểm; đánh giá kết quả học tập hoặc bài làm của học sinh/sinh viên bằng một số điểm hoặc mức đánh giá.

Give a mark to (a student or a piece of work).

给学生评分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Grade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Graded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Graded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Grading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ