Bản dịch của từ Grade trong tiếng Việt
Grade

Grade (Noun Countable)
Grade (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điểm số hoặc nhận xét thể hiện chất lượng bài làm của học sinh/ sinh viên trong một môn học hoặc một bài kiểm tra.
A mark indicating the quality of a student's work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một mức độ hoặc hạng nhất định về chất lượng, trình độ, giá trị hoặc đánh giá. Từ này dùng để chỉ vị trí xếp loại (ví dụ: hạng A, B), mức điểm, hoặc trình độ trong một hệ thống phân cấp.
A particular level of rank, quality, proficiency, or value.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Grade (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "grade" có nghĩa là cấp độ, mức độ hoặc loại hạng. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh giáo dục để chỉ điểm số hoặc trình độ học vấn của một học sinh. Trong tiếng Anh Anh, "grade" có thể được sử dụng thay cho từ "mark" để chỉ điểm số. Đồng thời, trong tiếng Anh Mỹ, "grade" thường chỉ sự đánh giá định kỳ trong học tập, như "sixth grade" (lớp sáu). Sự khác biệt chính giữa hai biến thể này nằm ở cách sử dụng từ ngữ trong bối cảnh học thuật và kiểu đánh giá.
Họ từ
Từ "grade" có nghĩa là cấp độ, mức độ hoặc loại hạng. Nó thường được sử dụng trong ngữ cảnh giáo dục để chỉ điểm số hoặc trình độ học vấn của một học sinh. Trong tiếng Anh Anh, "grade" có thể được sử dụng thay cho từ "mark" để chỉ điểm số. Đồng thời, trong tiếng Anh Mỹ, "grade" thường chỉ sự đánh giá định kỳ trong học tập, như "sixth grade" (lớp sáu). Sự khác biệt chính giữa hai biến thể này nằm ở cách sử dụng từ ngữ trong bối cảnh học thuật và kiểu đánh giá.
