Bản dịch của từ Gradient trong tiếng Việt

Gradient

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gradient(Noun)

gɹˈeɪdint
gɹˈeɪdint
01

Một phần đường hoặc đường ray nghiêng, có độ dốc; chỗ đường lên hoặc xuống theo một góc nghiêng so với mặt phẳng ngang.

An inclined part of a road or railway a slope.

倾斜的道路或轨道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Độ biến thiên (tăng hoặc giảm) của một đại lượng như nhiệt độ, áp suất hoặc nồng độ khi chuyển từ điểm này sang điểm khác hoặc theo thời gian. Nói cách khác, gradient cho biết tốc độ thay đổi và hướng thay đổi của đại lượng đó.

An increase or decrease in the magnitude of a property eg temperature pressure or concentration observed in passing from one point or moment to another.

属性在不同点或时刻的变化程度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gradient (Noun)

SingularPlural

Gradient

Gradients

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ