Bản dịch của từ Railway trong tiếng Việt
Railway
Noun

Railway (Noun)
ɹˈeilwei
ɹˈeilwˌei
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hệ thống đường ray cùng với các đoàn tàu, tổ chức và nhân viên phục vụ để vận hành việc giao thông đường sắt.
A network of tracks with the trains, organization, and personnel required for its working.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
