Bản dịch của từ Made trong tiếng Việt

Made

Noun [U/C]

Made (Noun)

mˈeid
mˈeid
01

(tiếng anh hoặc lỗi thời) một con sâu bọ hoặc giòi.

Uk dialectal or obsolete a grub or maggot

Ví dụ

The farmer found a made in the apple he picked.

Nông dân đã tìm thấy một con sâu trong quả táo anh ấy hái.

The picnic was ruined by the presence of several mades.

Cuộc dã ngoại bị hủy hoại bởi sự hiện diện của một số con sâu.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Cao
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Made

Not made of money

nˈɑt mˈeɪd ˈʌv mˈʌni

Tiền đâu phải lá mít/ Tiền đâu phải cỏ cây

[of a person] not having a lot of money; not having an unlimited supply of money.

She's not made of money, so she has to budget carefully.

Cô ấy không phải là làm bằng tiền, vì vậy cô ấy phải ngân sách cẩn thận.

Made from the same mold

mˈeɪd fɹˈʌm ðə sˈeɪm mˈoʊld

Cùng một giuộc/ Cùng một ruột/ Nồi nào úp vung nấy

Sharing a lot of similarities; seeming to have been created, reared, or fashioned in the same way.

Their upbringing was made from the same mold, leading to similar personalities.

Việc nuôi dạy của họ giống nhau, dẫn đến tính cách tương tự.

Thành ngữ cùng nghĩa: cut from the same cloth...