Bản dịch của từ Uk trong tiếng Việt

Uk

NounNoun CountableVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uk (Noun)

jˌukˈeɪ
jˌukˈeɪ
01

Viết tắt của 'United Kingdom' (Vương quốc Anh), dùng để chỉ nước Anh và các vùng lãnh thổ liên hợp.

An abbreviation for the United Kingdom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viết tắt của "United Kingdom" — Vương quốc Anh (quốc gia gồm Anh, Scotland, Wales và Bắc Ireland).

United Kingdom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Uk (Noun Countable)

jˌukˈeɪ
jˌukˈeɪ
01

Một địa điểm tổ chức các buổi hòa nhạc hoặc các sự kiện công cộng (ví dụ: buổi biểu diễn, chương trình giải trí).

A place where concerts plays or other public events happen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viết tắt của Ukraine — tên quốc gia Ukraina ở châu Âu (thường xuất hiện trong văn bản, bản đồ, mã quốc gia hoặc các tiêu đề tin tức).

Abbreviation for Ukraine.

Ví dụ
03

Một thực thể chính trị lớn ở châu Âu gồm Anh (Great Britain) và Bắc Ireland, thường gọi là Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.

A major political unit in Europe consisting of Great Britain and Northern Ireland.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Viết tắt của University of Kentucky — tên một trường đại học công lập ở tiểu bang Kentucky, Hoa Kỳ.

Abbreviation for the University of Kentucky.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Uk (Verb)

jˌukˈeɪ
jˌukˈeɪ
01

Thêm chữ “UK” (viết tắt của United Kingdom) vào cuối tên hoặc tiêu đề; dùng “UK” như hậu tố để chỉ nguồn gốc, liên quan tới Vương quốc Anh.

To use the United Kingdom as a suffix in names or titles.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Uk (Adjective)

jˌukˈeɪ
jˌukˈeɪ
01

Liên quan đến Vương quốc Anh (United Kingdom) — dùng để mô tả điều gì đó thuộc về đất nước Anh, Scotland, Wales và Bắc Ireland.

Of or relating to the United Kingdom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ