Bản dịch của từ Europe trong tiếng Việt

Europe

Noun [U/C]Noun [U]

Europe (Noun)

jˈʊɹəp
jˈʊɹəp
01

Lục địa nhỏ thứ hai bao gồm các quốc gia như pháp, đức, ý, tây ban nha và vương quốc anh

The second smallest continent which includes countries such as france germany italy spain and the united kingdom

Ví dụ

Europe has a rich history of art and culture.

Châu Âu có một lịch sử phong phú về nghệ thuật và văn hóa.

Not all European countries are part of the European Union.

Không phải tất cả các quốc gia châu Âu đều là thành viên của Liên minh châu Âu.

Europe (Noun Uncountable)

jˈʊɹəp
jˈʊɹəp
01

Văn hóa và con người châu âu

The culture and people of europe

Ví dụ

Europe has a rich history of art and literature.

Châu Âu có một lịch sử phong phú về nghệ thuật và văn học.

Not everyone in Europe speaks the same language.

Không phải ai ở Châu Âu cũng nói cùng một ngôn ngữ.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Europe

Không có idiom phù hợp