Anh - Việt

Bản dịch của từ Germany trong tiếng Việt

germany

Noun

germany (Noun)

/dʒˈɜːməni/
/ˈɡɝməni/
AI

Nghĩa 01

một quốc gia ở Trung Âu, tên chính thức là Cộng hòa Liên bang Đức

a country in central Europe officially called the Federal Republic of Germany

Ví dụ
Đức đã tiếp nhận 200.000 người tị nạn trong cuộc khủng hoảng châu Âu năm 2015.Germany welcomed 200,000 refugees during the 2015 European crisis.
Đức không cấm thanh thiếu niên sử dụng mạng xã hội vào năm 2024.Germany did not ban social media for teenagers in 2024.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh