Bản dịch của từ Second trong tiếng Việt

Second

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Second(Adjective)

ˈsek.ənd
ˈsek.ənd
01

(tính từ) Thứ hai — chỉ vị trí hoặc thứ tự đứng ở ngay sau thứ nhất; ở vị trí số 2 trong một dãy (ví dụ: thứ hai trong tuần = Monday).

Monday.

星期一

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Second (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Second

Thứ hai

-

-

Second(Noun)

sˈɛkn̩
sˈɛkn̩d
01

Một đơn vị thời gian bằng một phần sáu mươi của một phút; đơn vị chuẩn của hệ SI, được định nghĩa dựa trên chu kỳ bức xạ của nguyên tử caesi-133.

A sixtieth of a minute of time, which as the SI unit of time is defined in terms of the natural periodicity of the radiation of a caesium-133 atom.

一秒钟,时间单位

second
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, “second” là đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một phút (của vòm tròn). Tức là 1 giây = 1/60 phút cung, dùng để đo khoảng cách góc rất nhỏ trên bầu trời hoặc trong đo đạc thiên văn và trắc địa.

A sixtieth of a minute of angular distance.

角秒

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Second (Noun)

SingularPlural

Second

Seconds

Second(Verb)

sˈɛkn̩
sˈɛkn̩d
01

Chính thức tán thành, ủng hộ một đề cử, nghị quyết hoặc đề xuất (thường là như một bước cần thiết để đưa vào thảo luận hoặc bỏ phiếu).

Formally support or endorse (a nomination or resolution or its proposer) as a necessary preliminary to adoption or further discussion.

正式支持或赞同提名、决议或提案。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tạm thời chuyển (một sĩ quan quân đội, viên chức hoặc nhân viên) sang công việc hoặc vị trí khác trong cùng tổ chức hoặc nơi làm việc.

Transfer (a military officer or other official or worker) temporarily to other employment or another position.

临时调动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Second (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Second

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Seconded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Seconded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Seconds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Seconding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ