Bản dịch của từ Employment trong tiếng Việt
Employment
Noun

Employment (Noun)
ɪmˈplɔɪ.mənt
ɪmˈplɔɪ.mənt
01
Tình trạng có việc làm hoặc hành động thuê mướn người làm; công việc mà một người làm để kiếm sống.
Employment, employment.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Việc sử dụng hoặc ứng dụng một thứ gì đó để phục vụ một mục đích cụ thể.
The utilization of something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
