Bản dịch của từ Thought trong tiếng Việt
Thought

Thought (Noun Countable)
Thought (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(không đếm được) Sự suy nghĩ cẩn thận, xem xét kỹ nhiều yếu tố trước khi quyết định; sự cân nhắc, suy tư chín chắn.
(uncountable) The careful consideration of multiple factors; deliberation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(đếm được) Một ý tưởng hoặc hình ảnh xuất hiện trong tâm trí khi bạn nghĩ về điều gì đó, không liên quan đến giác quan như nhìn, nghe, ngửi, nếm hay sờ; một lần suy nghĩ, một suy tư cụ thể.
(countable) Representation created in the mind without the use of one's faculties of vision, sound, smell, touch, or taste; an instance of thinking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thought (Verb)
Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'think' (nghĩ). Dùng để nói về hành động đã nghĩ trong quá khứ, ví dụ: 'He thought about it' = 'Anh ấy đã suy nghĩ về điều đó'.
Simple past and past participle of think.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
