Bản dịch của từ Thought trong tiếng Việt

Thought

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thought(Noun Countable)

θɔːt
θɑːt
01

Suy nghĩ; ý nghĩ trong đầu khi ai đó nghĩ về điều gì đó hoặc nhớ về điều gì. Dùng để chỉ nội dung suy tư, ý tưởng hoặc nhận xét chợt xuất hiện trong đầu.

Thinking, thinking, thinking.

Ví dụ

Thought(Noun)

ɵˈɔt
ɵɑt
01

(đếm được) Một ý tưởng hoặc hình ảnh xuất hiện trong tâm trí khi bạn nghĩ về điều gì đó, không liên quan đến giác quan như nhìn, nghe, ngửi, nếm hay sờ; một lần suy nghĩ, một suy tư cụ thể.

(countable) Representation created in the mind without the use of one's faculties of vision, sound, smell, touch, or taste; an instance of thinking.

thought nghĩa là gì
Ví dụ
02

Một lượng rất nhỏ, một chút xíu; một khoảng cách rất ngắn — dùng để chỉ mức độ nhỏ bé, như “một mảy may” hay “một chút”.

A very small amount, distance, etc.; a whit or jot.

Ví dụ
03

(không đếm được) Sự suy nghĩ cẩn thận, xem xét kỹ nhiều yếu tố trước khi quyết định; sự cân nhắc, suy tư chín chắn.

(uncountable) The careful consideration of multiple factors; deliberation.

Ví dụ

Dạng danh từ của Thought (Noun)

SingularPlural

Thought

Thoughts

Thought(Verb)

ɵˈɔt
ɵɑt
01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'think' (nghĩ). Dùng để nói về hành động đã nghĩ trong quá khứ, ví dụ: 'He thought about it' = 'Anh ấy đã suy nghĩ về điều đó'.

Simple past and past participle of think.

Ví dụ

Dạng động từ của Thought (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Think

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Thought

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Thought

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Thinks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Thinking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ