thought
thought (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của thought (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
suy nghĩ tốt đẹp nice thought | Đó là một ý tưởng tốt để giúp đỡ những người khác trong cộng đồng. It's a nice thought to help others in our community. |
suy nghĩ buồn sad thought | Nhiều sinh viên có những suy nghĩ buồn về triển vọng nghề nghiệp tương lai. Many students have sad thoughts about their future job prospects. |
suy nghĩ đầu tiên first thought | Suy nghĩ đầu tiên của tôi về mạng xã hội là tác động của nó đến giao tiếp. My first thought about social media was its impact on communication. |
suy nghĩ lo lắng anxious thought | Nhiều sinh viên có những suy nghĩ lo lắng về hiệu suất thi nói IELTS. Many students have anxious thoughts about their IELTS speaking test performance. |
suy nghĩ không nói ra unspoken thought | Những suy nghĩ không nói ra của cô về cuộc họp rất rõ ràng. Her unspoken thoughts about the meeting were clear to everyone. |
thought (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(không đếm được) Sự suy nghĩ cẩn thận, xem xét kỹ nhiều yếu tố trước khi quyết định; sự cân nhắc, suy tư chín chắn.
(uncountable) The careful consideration of multiple factors; deliberation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
(đếm được) Một ý tưởng hoặc hình ảnh xuất hiện trong tâm trí khi bạn nghĩ về điều gì đó, không liên quan đến giác quan như nhìn, nghe, ngửi, nếm hay sờ; một lần suy nghĩ, một suy tư cụ thể.
(countable) Representation created in the mind without the use of one's faculties of vision, sound, smell, touch, or taste; an instance of thinking.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của thought (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
thought | thoughts |
Kết hợp từ của thought (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
suy nghĩ lại second thought | Tôi đã thay đổi ý kiến về mạng xã hội sau khi suy nghĩ lại. I changed my opinion about social media after a second thought. |
suy nghĩ tự sát suicidal thought | Nhiều thanh thiếu niên trải qua những suy nghĩ tự tử do áp lực mạng xã hội. Many teenagers experience suicidal thoughts due to social media pressure. |
suy nghĩ hợp lý rational thought | Suy nghĩ hợp lý giúp mọi người đưa ra quyết định tốt hơn trong tình huống xã hội. Rational thought helps people make better decisions in social situations. |
suy nghĩ kinh khủng awful thought | Suy nghĩ kinh khủng về nghèo đói ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần nhiều người. The awful thought of poverty affects many people's mental health. |
suy nghĩ kinh khủng horrible thought | Suy nghĩ khủng khiếp về việc thất bại trong kỳ thi IELTS ám ảnh cô ấy hàng ngày. The horrible thought of failing the IELTS exam haunted her daily. |
thought (Verb)
Nghĩa 01
Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'think' (nghĩ). Dùng để nói về hành động đã nghĩ trong quá khứ, ví dụ: 'He thought about it' = 'Anh ấy đã suy nghĩ về điều đó'.
simple past and past participle of think.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của thought (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | think |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | thought |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | thought |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | thinks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | thinking |
