Bản dịch của từ Uncountable trong tiếng Việt
Uncountable

Uncountable (Adjective)
(Từ loại) chỉ danh từ không có dạng số nhiều và không dùng với mạo từ không xác định (a/an). Những danh từ này thường diễn tả chất liệu, khái niệm trừu tượng, hoặc vật không đếm được từng đơn vị (ví dụ: water, information, rice).
Of a noun that cannot form a plural or be used with the indefinite article.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(tính từ) Dùng để miêu tả số lượng rất nhiều, nhiều tới mức không thể đếm được; thường nói quá, phóng đại để nhấn mạnh số lượng lớn.
Too many to be counted usually in hyperbolic use.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "uncountable" (không đếm được) thường được sử dụng trong ngữ pháp tiếng Anh để chỉ danh từ không thể đếm được, tức là danh từ không có hình thức số nhiều và không thể được đếm bằng số. Ví dụ về các danh từ không đếm được bao gồm "water" (nước) và "information" (thông tin). Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này không có sự khác biệt về nghĩa hoặc cách sử dụng nhưng có thể thấy sự khác biệt khi sử dụng các từ không đếm được trong các ngữ cảnh văn hóa khác nhau.
Từ "uncountable" (không đếm được) thường được sử dụng trong ngữ pháp tiếng Anh để chỉ danh từ không thể đếm được, tức là danh từ không có hình thức số nhiều và không thể được đếm bằng số. Ví dụ về các danh từ không đếm được bao gồm "water" (nước) và "information" (thông tin). Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, thuật ngữ này không có sự khác biệt về nghĩa hoặc cách sử dụng nhưng có thể thấy sự khác biệt khi sử dụng các từ không đếm được trong các ngữ cảnh văn hóa khác nhau.
