Bản dịch của từ Hyperbolic trong tiếng Việt

Hyperbolic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperbolic(Adjective)

hˌɑɪpɚbˈɑlɪk
hˌɑɪpəɹbˈɑlɪk
01

Liên quan đến đường chữ nhật conic gọi là “hyperbola” (đường雙曲線). Dùng để mô tả những tính chất, phương trình hoặc đối tượng có liên quan đến đường hyperbola trong toán học.

Relating to a hyperbola.

与双曲线有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ, cách diễn đạt) được phóng đại, nói quá mức so với thực tế nhằm tạo ấn tượng hoặc nhấn mạnh.

Of language deliberately exaggerated.

夸张的语言

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Hyperbolic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Hyperbolic

Hyperbol

More hyperbolic

Hyperbol hơn

Most hyperbolic

Hyperbol nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ