Bản dịch của từ Hyperbola trong tiếng Việt

Hyperbola

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperbola(Noun)

haɪpˈɝbələ
haɪpˈɝɹbələ
01

Đường hyperbola là một đường cong mở đối xứng, hình thành khi một mặt phẳng cắt một hình nón tròn theo một góc nhỏ hơn so với cạnh của nón, tạo ra hai nhánh tách rời nhau.

A symmetrical open curve formed by the intersection of a circular cone with a plane at a smaller angle with its axis than the side of the cone.

双曲线是由圆锥与平面相交形成的对称开放曲线。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ