Bản dịch của từ Hyperbola trong tiếng Việt
Hyperbola

Hyperbola (Noun)
Đường hyperbola là một đường cong mở đối xứng, hình thành khi một mặt phẳng cắt một hình nón tròn theo một góc nhỏ hơn so với cạnh của nón, tạo ra hai nhánh tách rời nhau.
A symmetrical open curve formed by the intersection of a circular cone with a plane at a smaller angle with its axis than the side of the cone.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Hyperbola (tiếng Việt: hyperbola) là một loại đường cong trong hình học, được hình thành khi mặt phẳng cắt một nón ở hai điểm. Hyperbola có hai nhánh đối xứng qua trục chính và trục phụ, và được đặc trưng bởi phương trình chuẩn dạng (x²/a²) - (y²/b²) = 1. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng thời cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt lớn trong cách viết hay nghĩa, nhưng phát âm có thể có một số khác biệt nhỏ giữa hai miền.
Họ từ
Hyperbola (tiếng Việt: hyperbola) là một loại đường cong trong hình học, được hình thành khi mặt phẳng cắt một nón ở hai điểm. Hyperbola có hai nhánh đối xứng qua trục chính và trục phụ, và được đặc trưng bởi phương trình chuẩn dạng (x²/a²) - (y²/b²) = 1. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng thời cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt lớn trong cách viết hay nghĩa, nhưng phát âm có thể có một số khác biệt nhỏ giữa hai miền.
