Anh - Việt

Bản dịch của từ Curve trong tiếng Việt

curve

NounVerb

curve (Noun)

/kɚɹv/
/kˈɝv/
AI

Nghĩa 01

Một đường hoặc nét viền uốn cong, không thẳng hoàn toàn; nó chuyển hướng dần khỏi đường thẳng trong một phần hoặc toàn bộ chiều dài.

A line or outline which gradually deviates from being straight for some or all of its length.

Ví dụ
Đường cong dẫn chúng tôi đến làng.The curve of the road led us to the village.
Cô ấy nghiên cứu đường cong của biểu đồ cho dự án của mình.She studied the curve of the graph for her project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của curve (Noun)

SingularPlural

curve

curves

Kết hợp từ của curve (Noun)

PHRASESPREPOSITIONVERB + curvecurve + VERB
Kết hợp từ của curve
Collocation
Ví dụ

đánh giá theo đường cong

grade on a curve

Bạn có nghĩ rằng việc chấm điểm theo đường cong là công bằng không?

Do you think it's fair to grade on a curve?

ôm đường cong của ai đó

hug somebody's curves

Bài luận của cô ấy về các vấn đề xã hội ôm sát chủ đề.

Her essay on social issues hugged the curves of the topic.

curve (Verb)

/kɚɹv/
/kˈɝv/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (cái gì đó) uốn cong hoặc có hình cong; tạo thành đường cong.

Form or cause to form a curve.

Ví dụ
Cô ấy cong môi thành một nụ cười.She curved her lips into a smile.
Con đường cong quanh núi.The road curved around the mountain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của curve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

curve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

curved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

curved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

curves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

curving

Kết hợp từ của curve (Verb)

curve + ADVERBPHRASEScurve + PREPOSITION
Kết hợp từ của curve
Collocation
Ví dụ

cong xuống

curve down

Sự hỗ trợ xã hội giảm xuống sau khủng hoảng kinh tế năm 2008.

The social support curve down after the economic crisis in 2008.

nghiêng nhẹ

curve slightly

Biểu đồ cho thấy cách tương tác xã hội thay đổi một chút theo năm.

The graph shows how social interactions curve slightly over the years.

Cong cốc một cách duyên dáng

curve gracefully

Người vũ công đã uốn cong một cách duyên dáng trong buổi biểu diễn tại trung tâm cộng đồng.

The dancer curved gracefully during the performance at the community center.

con cong

curve sharply

Con đường uốn cong đột ngột gần trung tâm cộng đồng ở Springfield.

The road curves sharply near the community center in Springfield.

Cong dẻo

curve gently

Dòng sông uốn cong nhẹ nhàng qua thành phố, làm tăng vẻ đẹp.

The river curves gently through the city, enhancing its beauty.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh