Bản dịch của từ Curve trong tiếng Việt

Curve

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curve (Noun)

kɚɹv
kˈɝv
01

Một đường hoặc nét viền uốn cong, không thẳng hoàn toàn; nó chuyển hướng dần khỏi đường thẳng trong một phần hoặc toàn bộ chiều dài.

A line or outline which gradually deviates from being straight for some or all of its length.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Curve (Verb)

kɚɹv
kˈɝv
01

Làm cho (cái gì đó) uốn cong hoặc có hình cong; tạo thành đường cong.

Form or cause to form a curve.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ