Bản dịch của từ Gradually trong tiếng Việt

Gradually

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gradually (Adverb)

ˈɡrædʒ.u.ə.li
ˈɡrædʒ.u.ə.li
01

Diễn tả việc xảy ra, thay đổi hoặc tiến triển từng chút một, không nhanh mà từ từ theo thời gian.

Gradually.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả hành động hoặc sự thay đổi xảy ra từ từ, chậm rãi, từng bước; không đột ngột.

In a gradual manner; making slow progress; slowly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(cổ) theo từng mức, từng bậc; dần dần từng phần

(obsolete) by degrees.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ