Bản dịch của từ Slow trong tiếng Việt
Slow
AdjectiveAdverbVerb

Slow (Adjective)
sləʊ
sloʊ
01
Diễn tả tốc độ chậm, không nhanh; có thể dùng cho chuyển động, hành động hoặc nhịp độ (ví dụ: đi chậm, làm việc chậm).
Slow, slow.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Không hiểu nhanh hoặc phản ứng chậm; khó tiếp thu kiến thức hoặc suy nghĩ chậm so với người khác.
Not prompt to understand, think, or learn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Chỉ điều gì đó diễn ra chậm, không có sự kiện thú vị hoặc kịch tính; tẻ nhạt và thiếu sôi động.
Uneventful and rather dull.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Slow (Adverb)
slˈoʊ
slˈoʊ
