Anh - Việt

Bản dịch của từ Think trong tiếng Việt

think

VerbNoun

think (Verb)

/θɪŋk/
/θɪŋk/
AI

Nghĩa 01

Suy nghĩ, cân nhắc hoặc trầm tư về điều gì đó trong đầu; dùng khi ai đó dùng trí óc để hình dung, xem xét hoặc đưa ra ý kiến.

Think, think, ponder.

Ví dụ
Tôi nghĩ chúng ta nên xem xét ý kiến của cô ấy trong việc ra quyết định của mình.I think we should consider her opinion in our decision-making.
Mọi người thường nghĩ về tương lai của mình trước khi đưa ra những lựa chọn lớn trong cuộc đời.People often think about their future before making big life choices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tin hoặc cho rằng điều gì đó đúng; có một niềm tin, ý kiến hoặc suy nghĩ về ai/cái gì.

Have a particular belief or idea.

Ví dụ
Tôi nghĩ rằng tình nguyện là quan trọng cho cộng đồng.I think that volunteering is important for the community.
Cô ấy nghĩ rằng tổ chức sự kiện từ thiện có thể tạo nên sự khác biệt.She thinks that organizing charity events can make a difference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dùng suy nghĩ, hướng tư duy về ai đó hoặc điều gì đó; suy nghĩ để liên kết ý tưởng, đưa ra ý kiến, nhận xét hoặc quyết định.

Direct one's mind towards someone or something; use one's mind actively to form connected ideas.

Ví dụ
Tôi nghĩ mạng xã hội là một công cụ mạnh mẽ để giao tiếp.I think social media is a powerful tool for communication.
Cô ấy nghĩ là tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương là đáng giá.She thinks volunteering at the local shelter is rewarding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của think (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

think

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thought

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thought

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thinks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thinking

Kết hợp từ của think (Verb)

PHRASESVERB + thinkthink + ADVERBthink + PREPOSITION
Kết hợp từ của think
Collocation
Ví dụ

không suy nghĩ đúng đắn

not think straight

Sau khi chia tay, cô ấy không thể suy nghĩ đúng về việc xã hội hóa.

After the breakup, she could not think straight about socializing.

suy nghĩ lớn

think big

Cô ấy khuyến khích bạn bè của mình nghĩ lớn cho sự kiện từ thiện.

She encouraged her friends to think big for the charity event.

think (Noun)

/ɵɪŋk/
/ɵˈɪŋk/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình suy nghĩ; một suy tư, một ý nghĩ được nảy ra khi ai đó dùng trí óc để cân nhắc, tưởng tượng hoặc phân tích.

An act of thinking.

Ví dụ
Suy nghĩ của cô ấy ảnh hưởng đến quyết định trong nhóm.Her think influenced the decision-making process within the group.
Suy nghĩ tích cực có thể dẫn đến giao tiếp và hiểu biết tốt hơn giữa các đồng nghiệp.Positive think can lead to better communication and understanding among peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của think (Noun)

SingularPlural

think

thinks

Kết hợp từ của think (Noun)

ADJECTIVE + thinkPREPOSITIONVERB + think
Kết hợp từ của think
Collocation
Ví dụ

suy nghĩ sâu sắc

hard think

Việc suy nghĩ về một giải pháp cho nghèo đói trong xã hội là khó khăn.

It's hard to think of a solution to poverty in society.

suy nghĩ kỹ lưỡng

long think

Cô ấy đã suy nghĩ lâu trước khi đưa ra quyết định.

She had a long think before making a decision.

Video ngữ cảnh