think
think (Verb)
Nghĩa 01
Suy nghĩ, cân nhắc hoặc trầm tư về điều gì đó trong đầu; dùng khi ai đó dùng trí óc để hình dung, xem xét hoặc đưa ra ý kiến.
Think, think, ponder.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tin hoặc cho rằng điều gì đó đúng; có một niềm tin, ý kiến hoặc suy nghĩ về ai/cái gì.
Have a particular belief or idea.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của think (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | think |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | thought |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | thought |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | thinks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | thinking |
Kết hợp từ của think (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
không suy nghĩ đúng đắn not think straight | Sau khi chia tay, cô ấy không thể suy nghĩ đúng về việc xã hội hóa. After the breakup, she could not think straight about socializing. |
suy nghĩ lớn think big | Cô ấy khuyến khích bạn bè của mình nghĩ lớn cho sự kiện từ thiện. She encouraged her friends to think big for the charity event. |
think (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của think (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
think | thinks |
Kết hợp từ của think (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
suy nghĩ sâu sắc hard think | Việc suy nghĩ về một giải pháp cho nghèo đói trong xã hội là khó khăn. It's hard to think of a solution to poverty in society. |
suy nghĩ kỹ lưỡng long think | Cô ấy đã suy nghĩ lâu trước khi đưa ra quyết định. She had a long think before making a decision. |