Bản dịch của từ Use trong tiếng Việt
Use
VerbNoun

Use (Verb)
juːz
juːz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Làm quen với ai đó hoặc điều gì đó thông qua trải nghiệm; quen dùng, biết rõ hơn sau khi tiếp xúc nhiều lần.
Be or become familiar with (someone or something) through experience.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Use (Noun)
jˈus
jusn
01
Việc sử dụng một chất ma túy một cách thường xuyên hoặc liên tục; thói quen tiêu thụ thuốc (gây nghiện).
The habitual consumption of a drug.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
