Bản dịch của từ Use trong tiếng Việt

Use

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Use (Verb)

juːz
juːz
01

Động từ “use” trong nghĩa thông thường là “sử dụng” — tận dụng một vật, công cụ hoặc nguồn lực để làm điều gì đó. Trong ngữ cảnh “take advantage” còn mang ý “lợi dụng” (cả nghĩa tích cực: tận dụng cơ hội; và nghĩa tiêu cực: lợi dụng người).

Use, take advantage, take advantage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để chỉ hành động sử dụng hoặc tiêu thụ một thứ gì đó (ví dụ: dùng đồ, tiêu thụ năng lượng, dùng dịch vụ).

Use, consume, consume.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng cái gì đó (cầm, sử dụng, áp dụng) như một phương tiện để đạt được mục đích hoặc hoàn thành việc gì; thuê hoặc áp dụng một thứ để xử lý/giải quyết vấn đề.

Take, hold, or deploy (something) as a means of accomplishing or achieving something; employ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lấy hoặc dùng một lượng từ nguồn có hạn (ví dụ: dùng một phần của đồ dự trữ, tiêu thụ nguyên liệu hoặc vật phẩm từ kho).

Take or consume (an amount) from a limited supply.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Dùng để nói đến việc ai đó muốn hoặc có lợi khi sử dụng một thứ gì đó; tức là việc sử dụng đem lại tiện ích hoặc lợi ích cho người đó.

One would like or benefit from.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Làm quen với ai đó hoặc điều gì đó thông qua trải nghiệm; quen dùng, biết rõ hơn sau khi tiếp xúc nhiều lần.

Be or become familiar with (someone or something) through experience.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Use (Noun)

jˈus
jusn
01

Việc sử dụng một chất ma túy một cách thường xuyên hoặc liên tục; thói quen tiêu thụ thuốc (gây nghiện).

The habitual consumption of a drug.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động sử dụng một vật hoặc trạng thái đang được dùng cho một mục đích nào đó.

The action of using something or the state of being used for a purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giá trị, lợi ích hoặc ích lợi mà một thứ gì đó đem lại; mức độ có ích khi được dùng.

The value or advantage of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ