consumption
consumption (Noun Uncountable)
Nghĩa 01 · Hành động tiêu thụ hoặc sử dụng hàng hoá, năng lượng, dịch vụ; lượng được dùng. Dùng cho những thứ không đếm được (ví dụ: tiêu thụ điện, tiêu thụ năng lượng, tiêu thụ thực phẩm nói chung).
Hành động tiêu thụ hoặc sử dụng hàng hoá, năng lượng, dịch vụ; lượng được dùng. Dùng cho những thứ không đếm được (ví dụ: tiêu thụ điện, tiêu thụ năng lượng, tiêu thụ thực phẩm nói chung).
Consumption, consumption, use.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của consumption (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phù hợp với sự tiêu thụ của con người fit for human consumption | Thức ăn phải thích hợp để tiêu thụ bởi con người. The food must be fit for human consumption to be served. |
mức tiêu thụ level of consumption | Mức độ tiêu thụ ở khu vực thành thị cao hơn so với khu vực nông thôn. The level of consumption in urban areas is higher than in rural areas. |
consumption (Noun)
Nghĩa 01 · Một bệnh suy nhược gây hao mòn cơ thể, thường ám chỉ bệnh lao phổi (trong tiếng xưa gọi là “consumption”).
Một bệnh suy nhược gây hao mòn cơ thể, thường ám chỉ bệnh lao phổi (trong tiếng xưa gọi là “consumption”).
A wasting disease, especially pulmonary tuberculosis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của consumption (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
consumption | - |
Kết hợp từ của consumption (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phù hợp cho việc sử dụng của con người fit for human consumption | Thức ăn phải phù hợp với tiêu chuẩn tiêu dùng của con người tại sự kiện từ thiện. The food must be fit for human consumption at the charity event. |
mức tiêu dùng level of consumption | Mức độ tiêu thụ ở khu vực đô thị cao hơn so với khu vực nông thôn. The level of consumption in urban areas is higher than in rural areas. |
consumption (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của consumption (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức độ tiêu thụ level of consumption | Trong các hoạt động cộng đồng, mức tiêu dùng thấp hơn có thể giúp các gia đình tiết kiệm nhiều tiền hơn. At community events, a lower level of consumption can help families save more money. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Consumption" là danh từ chỉ hành động tiêu thụ hoặc sử dụng hàng hóa và dịch vụ. Trong kinh tế học, nó thường đề cập đến mức độ mà người tiêu dùng chi tiêu tiền để mua sắm. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng trong một số ngữ cảnh, tiếng Anh Mỹ có thể sử dụng thêm thuật ngữ "consumables" để chỉ các mặt hàng tiêu dùng một lần. Trong cả hai ngữ cảnh, từ này được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu thị trường và hành vi tiêu dùng.