Bản dịch của từ Consumption trong tiếng Việt
Consumption
Noun UncountableNounNoun

Consumption (Noun Uncountable)
kənˈsʌmp.ʃən
kənˈsʌmp.ʃən
01
Hành động tiêu thụ hoặc sử dụng hàng hoá, năng lượng, dịch vụ; lượng được dùng. Dùng cho những thứ không đếm được (ví dụ: tiêu thụ điện, tiêu thụ năng lượng, tiêu thụ thực phẩm nói chung).
Consumption, consumption, use.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Consumption (Noun)
kn̩sˈʌmʃn̩
kn̩sˈʌmpʃn̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một bệnh suy nhược gây hao mòn cơ thể, thường ám chỉ bệnh lao phổi (trong tiếng xưa gọi là “consumption”).
A wasting disease, especially pulmonary tuberculosis.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Consumption (Noun)
kəmsˈʌmpʃən
ˌkɑmˈsəmpʃən
