Anh - Việt

Bản dịch của từ Pulmonary trong tiếng Việt

pulmonary

Adjective

pulmonary (Adjective)

/pˈʊlmənˌɛɹi/
/pˈʌlmənˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về hoặc liên quan đến phổi (cơ quan hô hấp). Dùng để nói về các vấn đề, bệnh tật hoặc chức năng của phổi.

Thuộc về hoặc liên quan đến phổi (cơ quan hô hấp). Dùng để nói về các vấn đề, bệnh tật hoặc chức năng của phổi.

Relating to the lungs.

Ví dụ
Kiểm tra chức năng phổi đo sức khỏe phổi.The pulmonary function test measures lung health.
Cô ấy được chẩn đoán mắc nhiễm trùng phổi tuần trước.She was diagnosed with a pulmonary infection last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh