Anh - Việt

Bản dịch của từ Relating trong tiếng Việt

relating

AdjectiveVerb

relating (Adjective)

/rɪˈleɪ.tɪŋ/
/rɪˈleɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có liên quan hoặc có mối quan hệ với một vật, sự việc hoặc chủ đề nào đó.

having a connection or association with something.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy liên quan đến tác động của truyền thông xã hội đối với mối quan hệ.Her essay is relating to the impact of social media on relationships.
Bài thuyết trình không bao gồm bất kỳ thông tin nào liên quan đến chủ đề.The presentation did not include any relating information to the topic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

relating (Verb)

/rɪˈleɪ.tɪŋ/
/rɪˈleɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

có liên quan đến; liên quan hoặc có mối quan hệ, liên quan đến một vấn đề, sự việc hoặc chủ đề nào đó.

to have a connection with or concern with something.

Ví dụ
Bài luận của anh ấy về biến đổi khí hậu liên quan đến vấn đề môi trường.His essay on climate change is relating to environmental issues.
Bài thuyết trình của học sinh không liên quan đến chủ đề được giao.The student's presentation was not relating to the assigned topic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của relating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

relate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

related

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

related

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

relates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

relating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh