Bản dịch của từ Relating trong tiếng Việt

Relating

VerbAdjectiveNoun [U/C]

Relating (Verb)

01

Có mối liên hệ hoặc quan tâm tới cái gì đó

To have a connection with or concern with something

Ví dụ

His essay on climate change is relating to environmental issues.

Bài luận của anh ấy về biến đổi khí hậu liên quan đến vấn đề môi trường.

The student's presentation was not relating to the assigned topic.

Bài thuyết trình của học sinh không liên quan đến chủ đề được giao.

Relating (Adjective)

01

Có một kết nối hoặc liên kết với một cái gì đó

Having a connection or association with something

Ví dụ

Her essay is relating to the impact of social media on relationships.

Bài luận của cô ấy liên quan đến tác động của truyền thông xã hội đối với mối quan hệ.

The presentation did not include any relating information to the topic.

Bài thuyết trình không bao gồm bất kỳ thông tin nào liên quan đến chủ đề.

Relating (Noun)

01

Một người kết nối với người khác bằng máu hoặc hôn nhân

A person connected with another by blood or marriage

Ví dụ

She is my cousin, so we are closely relating.

Cô ấy là chị họ của tôi, vì vậy chúng tôi có mối quan hệ gắn kết.

I don't have any close relating in this city.

Tôi không có bất kỳ người thân nào ở thành phố này.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Relating

Không có idiom phù hợp