Bản dịch của từ Connection trong tiếng Việt

Connection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Connection(Noun)

kəˈnek.ʃən
kəˈnek.ʃən
01

Mối liên hệ, sự liên quan giữa hai hay nhiều thứ; cách mà các sự việc, người hoặc ý tưởng có liên quan với nhau.

Relevance, relationship, connection.

相关性,关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mối quan hệ hoặc sự liên hệ giữa một người hoặc vật với người hoặc vật khác; sự gắn kết, liên kết khiến hai hay nhiều bên liên quan hoặc ảnh hưởng lẫn nhau.

A relationship in which a person or thing is linked or associated with something else.

人或物之间的关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người hoặc nguồn cung cấp ma túy; người/bên cung cấp chất gây nghiện bất hợp pháp cho người khác.

A supplier of narcotics.

毒品供应者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một liên đoàn hoặc tổ chức gồm các nhà thờ thuộc hệ phái Methodist (Giáo hội Methodist) hợp tác, liên kết với nhau để sinh hoạt tôn giáo và quản lý chung.

An association of Methodist Churches.

卫理公会的联盟

connection nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Connection (Noun)

SingularPlural

Connection

Connections

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ