Bản dịch của từ Else trong tiếng Việt

Else

Adverb

Else Adverb

/els/
/els/
01

Khác, nữa

Another, another

Ví dụ

There was nowhere else to store the data.

Không còn nơi nào khác để lưu trữ dữ liệu.

Try clicking on the icon, or else restart the application.

Hãy thử nhấp vào biểu tượng hoặc khởi động lại ứng dụng.

02

Ngoài ra; ngoài ra.

In addition; besides.

Ví dụ

She invited everyone else to the party.

Cô ấy mời tất cả mọi người khác đến bữa tiệc.

We went to the cinema, but everyone else watched at home.

Chúng tôi đi xem phim, nhưng mọi người khác ở nhà xem.

03

Khác biệt; thay vì.

Different; instead.

Ví dụ

She went to the party, but I went somewhere else.

Cô ấy đã đến bữa tiệc, nhưng tôi đã đến một nơi khác.

If you don't want tea, what else would you like?

Nếu bạn không muốn uống trà, bạn muốn uống gì khác?

Mô tả từ

“else” thường xuất hiện ở kỹ năng Listening, Reading, Speaking, Writing Task 2 với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “khác, nữa” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Writing Task 2 là 2 lần/15602 từ và Listening là 47 lần/148371 từ được sử dụng). Riêng với kỹ năng Writing Task 1 thì từ này hầu như không được sử dụng. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “else” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Else

Torn between someone and someone else

/tˈɔɹn bɨtwˈin sˈʌmwˌʌn ənd sˈʌmwˌʌn ˈɛls/

Tiến thoái lưỡng nan

Uncertain whether to choose one or the other.

Let's go to the party, or else we might miss it.

Hãy đi đến bữa tiệc, nếu không có thể bỏ lỡ.

Thành ngữ cùng nghĩa: torn between something and something else...

/dɹˈaɪv ə wˈɛdʒ bɨtwˈin sˈʌmwˌʌn ənd sˈʌmwˌʌn ˈɛls/

Chia rẽ tình cảm/ Ly gián/ Đâm bị thóc, chọc bị gạo

To cause people to oppose one another or turn against one another.

His divisive comments only fueled the fire, causing people to turn against each other.

Những bình luận gây chia rẽ của anh ấy chỉ làm cho mọi người quay lưng lại với nhau.

In someone else's shoes

/ɨn sˈʌmwˌʌn ˈɛlsɨz ʃˈuz/

Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

Seeing or experiencing something from someone else's point of view.

Put yourself in someone else's shoes to understand their perspective.

Đặt mình vào vị trí của người khác để hiểu quan điểm của họ.

Thành ngữ cùng nghĩa: in someone elses place...

/dɹˈɔ ə lˈaɪn bɨtwˈin sˈʌmθɨŋ ənd sˈʌmθɨŋ ˈɛls/

Rạch ròi giữa hai việc/ Phân biệt rạch ròi

To separate two things; to distinguish or differentiate between two things.

There is a fine line between being confident and arrogant.

Có một đường ranh giới mảnh giữa tự tin và kiêu ngạo.

Thành ngữ cùng nghĩa: draw the line between something and something else...

Between someone and someone else

/bɨtwˈin sˈʌmwˌʌn ənd sˈʌmwˌʌn ˈɛls/

Lưỡng lự giữa hai người/ Chọn lựa giữa hai người

[of a choice] existing between a selection of people or a selection of things.

She couldn't decide between her two best friends to invite.

Cô ấy không thể quyết định giữa hai người bạn thân nhất để mời.

Thành ngữ cùng nghĩa: between something and something else...

/flˈɪt fɹˈʌm sˈʌmθɨŋ tˈu sˈʌmθɨŋ ˈɛls/

Đứng núi này trông núi nọ

[for someone] to go quickly from task to task, spending little time on each one.

She always has too much to do, jumping from one thing to else.

Cô ấy luôn có quá nhiều việc phải làm, nhảy từ việc này sang việc khác.