Bản dịch của từ Uncertain trong tiếng Việt

Uncertain

Adjective

Uncertain (Adjective)

ənsˈɝɾn̩
ənsˈɝɹtn̩
01

Không thể dựa vào; không được biết hoặc xác định.

Not able to be relied on not known or definite

Ví dụ

The uncertain future of the economy worries many people.

Tương lai không chắc chắn của nền kinh tế làm lo lắng nhiều người.

Her uncertain response to the invitation confused the guests.

Phản hồi không chắc chắn của cô ấy với lời mời làm khách khó hiểu.

Kết hợp từ của Uncertain (Adjective)

CollocationVí dụ

Fairly uncertain

Khá không chắc chắn

Rather uncertain

Khá không chắc chắn

Extremely uncertain

Vô cùng không chắc chắn

Slightly uncertain

Một chút không chắc chắn

Still uncertain

Vẫn chưa chắc chắn

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Uncertain

Không có idiom phù hợp