Anh - Việt

Bản dịch của từ Able trong tiếng Việt

able

Adjective

able (Adjective)

/ˈeɪbl/
/ˈeɪbl/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng, có đủ năng lực hoặc trình độ để làm một việc gì đó; có thể thực hiện được một nhiệm vụ một cách thành thạo hoặc hiệu quả.

Có khả năng, có đủ năng lực hoặc trình độ để làm một việc gì đó; có thể thực hiện được một nhiệm vụ một cách thành thạo hoặc hiệu quả.

qualified to do something competent or skillful

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên có khả năng giúp đỡ cộng đồng trong sự kiện.Many volunteers are able to help the community during the event.
Không phải ai cũng có khả năng tham gia chương trình xã hội.Not everyone is able to participate in the social program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh