Bản dịch của từ Able trong tiếng Việt

Able

AdjectiveAdjective

Able Adjective

/ˈeɪ.bəl /
/ˈeɪ.bəl/
01

Có thể làm gì

What can be done?

Ví dụ

She is able to speak five languages fluently.

Cô ấy có thể nói trôi chảy năm thứ tiếng.

He is able to solve complex math problems quickly.

Anh ấy có thể giải các bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.

Kết hợp từ của Able (Adjective)

CollocationVí dụ

Reasonably able

Có khả năng hợp lý

She is reasonably able to handle social interactions.

Cô ấy khá khả năng xử lý tương tác xã hội.

Very able

Rất có khả năng

She is very able to organize community events.

Cô ấy rất có khả năng tổ chức sự kiện cộng đồng.

Scarcely able

Hầu như không thể

She was scarcely able to afford the rent for the apartment.

Cô ấy gần như không thể chi trả tiền thuê căn hộ.

Less able

Kém cỏi hơn

The less able students received extra support in the social project.

Những học sinh kém có được hỗ trợ thêm trong dự án xã hội.

Uniquely able

Duy nhất có khả năng

She is uniquely able to connect with people from all walks of life.

Cô ấy có khả năng đặc biệt để kết nối với mọi người từ mọi tầng lớp xã hội.

Able Adjective

/ˈeɪ.bəl /
/ˈeɪ.bəl/
01

Có tài năng, thông thạo việc gì

Talented, proficient in something

Ví dụ

She is able to speak four languages fluently.

Cô ấy có thể nói bốn thứ tiếng trôi chảy.

John is able in playing the piano at a professional level.

John có thể chơi piano ở trình độ chuyên nghiệp.

Kết hợp từ của Able (Adjective)

CollocationVí dụ

Reasonably able

Có khả năng hợp lý

She is reasonably able to communicate in multiple languages.

Cô ấy có khả năng giao tiếp bằng nhiều ngôn ngữ một cách hợp lý.

Scarcely able

Hầu như không thể

She was scarcely able to attend the social event due to illness.

Cô ấy gần như không thể tham dự sự kiện xã hội do bị ốm.

Perfectly able

Hoàn toàn có khả năng

She is perfectly able to communicate with people from different cultures.

Cô ấy hoàn toàn có khả năng giao tiếp với người từ các nền văn hóa khác nhau.

Uniquely able

Duy nhất có khả năng

She is uniquely able to connect with diverse social groups.

Cô ấy có khả năng duy nhất để kết nối với các nhóm xã hội đa dạng.

More able

Có khả năng hơn

She is more able to communicate effectively in group discussions.

Cô ấy có khả năng giao tiếp hiệu quả hơn trong các cuộc thảo luận nhóm.

Mô tả từ

“able” xuất hiện nhiều nhất trong các bài viết writing Task 2 với đa dạng chủ đề, ngành nghề khác nhau với nghĩa phổ biến nhất là diễn đạt khả năng có thể làm gì đó (tỷ lệ xuất hiện 69 lần/ 15602 từ được sử dụng). Từ này cũng thường được sử dụng trong các kỹ năng Nghe, Đọc, Nói và trong các bài viết Task 1 (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Reading là 64 lần/ 185614 từ được sử dụng). Tuy nhiên, với mặt nghĩa thứ hai là "tài tình, thành thạo" thì thường xuất hiện trong kĩ năng nói hoặc đọc hơn. Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “able” trong câu văn, bài luận cụ thể, hoặc trong văn nói để từ đó có thể tận dụng trong các tình huống đọc hiểu, nghe, nói hoặc viết luận trong kỳ thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Able

/ˈeɪbəl tˈu kˈʌt sˈʌmθɨŋ/

Có công mài sắt, có ngày nên kim

To be able to manage or execute something.

She knows how to cut to the chase in social situations.

Cô ấy biết cách cắt đến vấn đề chính trong các tình huống xã hội.

Able to do something with one's eyes closed

/ˈeɪbəl tˈu dˈu sˈʌmθɨŋ wˈɪð wˈʌnz ˈaɪz klˈoʊzd/

Dễ như trở bàn tay

Able to do something very easily, even without having to think about it or look at it.

He can do his job with his eyes closed.

Anh ấy có thể làm công việc của mình mà không cần nhìn.

Not able to get something for love or money

/nˈɑt ˈeɪbəl tˈu ɡˈɛt sˈʌmθɨŋ fˈɔɹ lˈʌv ˈɔɹ mˈʌni/

Có tiền cũng không mua được/ Đắt như vàng/ Hiếm như lá mùa thu

Not able to get something at any price; completely unable to get something.

I couldn't find a babysitter for love or money.

Tôi không thể tìm được người trông trẻ với bất kỳ giá nào.

Able to breathe (easily) again

/ˈeɪbəl tˈu bɹˈið ˈizəli əɡˈɛn/

Thở phào nhẹ nhõm

Able to relax and recover from a busy or stressful time; able to catch one's breath.

After finishing all her exams, Sarah finally could breathe easy again.

Sau khi hoàn thành tất cả các kỳ thi của mình, Sarah cuối cùng đã thở phào nhẹ nhõm.

Thành ngữ cùng nghĩa: able to breathe freely again...

Able to do something blindfolded

/ˈeɪbəl tˈu dˈu sˈʌmθɨŋ blˈaɪndfˌoʊldɨd/

Dễ như ăn kẹo

Able to do something very easily, possibly without even looking.

She can organize events blindfolded.

Cô ấy có thể tổ chức sự kiện mà không cần nhìn.

Thành ngữ cùng nghĩa: able to do something standing on ones head...

Not able to make head or tail of something

/nˈɑt ˈeɪbəl tˈu mˈeɪk hˈɛd ˈɔɹ tˈeɪl ˈʌv sˈʌmθɨŋ/

Không hiểu đầu đuôi ra sao

Not able to understand something at all.

After attending the complex lecture, she was not able to make head or tail of anything.

Sau khi tham dự bài giảng phức tạp, cô ấy không thể hiểu gì cả.

/nˈɑt ˈeɪbəl tˈu stˈʌmək sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Không thể chịu đựng được ai/cái gì

Not to be able to put up with someone or something; not to be able to tolerate or endure someone or something.

She couldn't stand her noisy neighbors anymore.

Cô ấy không thể chịu đựng hàng xóm ồn ào của mình nữa.

Thành ngữ cùng nghĩa: cannot stomach someone or something...