Bản dịch của từ Get trong tiếng Việt

Get

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get(Verb)

ɡet
ɡet
01

Lấy được, đạt được.

Get it, get it.

Ví dụ
02

Trở nên, trở thành.

Become, become.

Ví dụ
03

Đến để có (cái gì đó); nhận.

Come to have (something); receive.

Ví dụ
04

Thành công trong việc đạt được, đạt được hoặc trải nghiệm; có được.

Succeed in attaining, achieving, or experiencing; obtain.

Ví dụ
05

Đạt tới hoặc khiến đạt đến trạng thái hoặc điều kiện cụ thể.

Reach or cause to reach a specified state or condition.

Ví dụ
06

Đến, đi hoặc đạt được tiến bộ cuối cùng hoặc gặp một số khó khăn.

Come, go, or make progress eventually or with some difficulty.

Ví dụ
07

Bắt hoặc bắt giữ (ai đó)

Catch or apprehend (someone)

Ví dụ
08

Hiểu (một lập luận hoặc người đưa ra nó)

Understand (an argument or the person making it)

Ví dụ
09

Tiếp thu (kiến thức) bằng cách học tập; học hỏi.

Acquire (knowledge) by study; learn.

Ví dụ

Dạng động từ của Get (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Get

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Got

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gotten

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Getting

Get(Noun)

gˈɛt
gˈɪt
01

Người mà người nói không thích hoặc coi thường.

A person whom the speaker dislikes or despises.

Ví dụ
02

Con của một con vật.

An animal's offspring.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ