Bản dịch của từ Get trong tiếng Việt

Get

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get(Verb)

ɡet
ɡet
01

Diễn tả việc 'trở nên' hoặc 'trở thành' một trạng thái hay điều gì đó (thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác). Dùng khi nói ai/cái gì bắt đầu có tính chất mới: ví dụ 'get tired' = 'trở nên mệt', 'get ready' = 'trở nên sẵn sàng'.

Become, become.

变成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cụm “Get it, get it.” thường dùng để khích lệ, cổ vũ ai đó nắm bắt ý, hiểu chuyện hoặc làm tốt điều gì đó; nghĩa gần giống “Hiểu chưa? Hiểu chưa?” hoặc “Cố lên, làm đi!”. Trong giao tiếp thân thiện có thể mang sắc thái động viên: “Làm đi! Nhận lấy đi!”

Get it, get it.

明白了吗?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đạt được hoặc có được điều gì đó; thành công trong việc giành được, thực hiện hoặc trải nghiệm một thứ gì đó.

Succeed in attaining, achieving, or experiencing; obtain.

获得

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bắt được hoặc tóm giữ ai đó (bắt giữ, tóm bắt người phạm tội hoặc kẻ chạy trốn).

Catch or apprehend (someone)

抓住或逮捕(某人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Hiểu (một lập luận, lý lẽ hoặc người đang trình bày nó); nắm được ý chính và lý do của họ.

Understand (an argument or the person making it)

理解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Tiếp nhận hoặc thu được kiến thức, hiểu biết qua việc học, đọc, nghiên cứu hoặc luyện tập.

Acquire (knowledge) by study; learn.

通过学习获得知识

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Diễn tả việc cuối cùng cũng đến được, đi tới, hoặc tiến triển dần dù ban đầu có khó khăn hoặc chậm. Có nghĩa là đạt được/đi tới một trạng thái hay kết quả sau một khoảng thời gian hoặc nỗ lực.

Come, go, or make progress eventually or with some difficulty.

最终达到或取得某种状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Có được, nhận được một vật hoặc điều gì đó; trở nên sở hữu hoặc có trong tay cái gì đó.

Come to have (something); receive.

获得

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Đạt đến hoặc khiến (ai/cái gì) đạt đến một trạng thái, tình trạng hoặc hoàn cảnh nhất định.

Reach or cause to reach a specified state or condition.

达到某种状态或条件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Get (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Get

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Got

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gotten

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Getting

Get(Noun)

gˈɛt
gˈɪt
01

Con non của một loài động vật; con cái hoặc đàn con sinh ra bởi cha mẹ động vật.

An animal's offspring.

动物的后代

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người mà người nói rất ghét hoặc căm thù; kẻ đáng khinh bỉ trong mắt người nói.

A person whom the speaker dislikes or despises.

被人厌恶的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ