Bản dịch của từ Get trong tiếng Việt

Get

VerbNoun [U/C]

Get Verb

/ɡet/
/ɡet/
01

Lấy được, đạt được

Get it, get it

Ví dụ

Get your ticket at the entrance.

Nhận vé của bạn ở lối vào.

Get ready for the party tonight.

Hãy sẵn sàng cho bữa tiệc tối nay.

02

Trở nên, trở thành

Become, become

Ví dụ

Sarah gets promoted to manager.

Sarah được thăng chức làm quản lý.

They get along well with their neighbors.

Họ rất hòa thuận với hàng xóm của mình.

03

Đến để có (cái gì đó); nhận.

Come to have (something); receive.

Ví dụ

He gets a promotion at work.

Anh ấy nhận được một cuộc thăng chức ở công việc.

They get gifts on their birthdays.

Họ nhận quà vào ngày sinh nhật của họ.

04

Thành công trong việc đạt được, đạt được hoặc trải nghiệm; có được.

Succeed in attaining, achieving, or experiencing; obtain.

Ví dụ

She gets a promotion at work.

Cô ấy được thăng chức ở công việc.

He gets a scholarship for his studies.

Anh ấy nhận được học bổng cho việc học của mình.

05

Đạt tới hoặc khiến đạt đến trạng thái hoặc điều kiện cụ thể.

Reach or cause to reach a specified state or condition.

Ví dụ

She gets along well with her colleagues at the office.

Cô ấy hòa đồng tốt với đồng nghiệp tại văn phòng.

They get involved in community service projects every weekend.

Họ tham gia vào các dự án phục vụ cộng đồng mỗi cuối tuần.

06

Đến, đi hoặc đạt được tiến bộ cuối cùng hoặc gặp một số khó khăn.

Come, go, or make progress eventually or with some difficulty.

Ví dụ

She finally got a promotion after years of hard work.

Cuối cùng, cô ấy đã được thăng chức sau nhiều năm làm việc chăm chỉ.

John got accepted into his dream university.

John đã được chấp nhận vào trường đại học mơ ước của mình.

07

Bắt hoặc bắt giữ (ai đó)

Catch or apprehend (someone)

Ví dụ

The police got the thief in the act.

Cảnh sát bắt trộm đang hành vi.

She got the criminal after a long investigation.

Cô ấy bắt tội phạm sau một cuộc điều tra lâu dài.

08

Hiểu (một lập luận hoặc người đưa ra nó)

Understand (an argument or the person making it)

Ví dụ

I get your point about the social issue we discussed.

Tôi hiểu quan điểm của bạn về vấn đề xã hội chúng ta đã thảo luận.

She gets the importance of community engagement in social projects.

Cô ấy hiểu được sự quan trọng của việc tham gia cộng đồng trong các dự án xã hội.

09

Tiếp thu (kiến thức) bằng cách học tập; học hỏi.

Acquire (knowledge) by study; learn.

Ví dụ

She gets information from reliable sources.

Cô ấy nhận thông tin từ các nguồn đáng tin cậy.

Students get knowledge through attending classes.

Học sinh học kiến thức thông qua việc tham gia lớp học.

Get Noun

/gˈɛt/
/gˈɪt/
01

Người mà người nói không thích hoặc coi thường.

A person whom the speaker dislikes or despises.

Ví dụ

She always avoids her get at social gatherings.

Cô luôn tránh xa kẻ ghét của mình tại các buổi gặp mặt xã hội.

He considers his former boss as his get.

Anh coi ông chủ cũ của mình là kẻ ghét.

02

Con của một con vật.

An animal's offspring.

Ví dụ

The lioness was protective of her cubs.

Con sư tử cái bảo vệ con non của mình.

The ducklings followed their mother closely.

Những con vịt non đi theo mẹ chúng gần.

Mô tả từ

“get" xuất hiện rất thường xuyên ở kỹ năng Listening, Speaking và Writing Task 2 với đa dạng các chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “lấy được, đạt được” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Speaking là 315 từ/185614 và Writing Task 2 là 44 lần/15602 từ được sử dụng). Ngoài ra, từ này cũng thường xuất hiện ở các kỹ năng còn lại (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Reading là 83 lần/183396 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “get” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Get

Get a foot in both camps

/ɡˈɛt ə fˈʊt ɨn bˈoʊθ kˈæmps/

Bắt cá hai tay

An interest in or to support each of two opposing groups of people.

She has a foot in both camps when it comes to politics.

Cô ấy đã có một chân ở cả hai phe khi nói về chính trị.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a foot in both camps...

Get one's ears pinned back

/ɡˈɛt wˈʌnz ˈɪɹz pˈɪnd bˈæk/

Bị mắng té tát/ Bị mắng xối xả

To experience a severe scolding.

After posting inappropriate content online, he got his ears pinned back.

Sau khi đăng nội dung không phù hợp trực tuyến, anh ấy đã bị mắng nhiếc.

/ɡˈɛt ə blˈæk mˈɑɹk bɨsˈaɪd wˈʌnz nˈeɪm/

Tiếng xấu đồn xa

Something negative associated with a person.

He was called names at school for being different.

Anh ta bị gọi tên ở trường vì khác biệt.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a black mark beside ones name...

/ɡˈɛt ðə ɡlˈæd hˈænd/

Nụ cười giả tạo/ Miệng nam mô bụng một bồ dao găm

An overly friendly welcome; a symbol of insincere attention.

He always gives newcomers the glad hand at social events.

Anh ấy luôn chào đón người mới tới một cách thân thiện ở các sự kiện xã hội.

/ɡˈɛt wˈʌnz ʃˈɪt təɡˈɛðɚ/

Chỉnh đốn lại bản thân/ Sắp xếp lại mọi thứ

To get oneself mentally organized.

She needs to get her shit together before the party.

Cô ấy cần phải tổ chức tư duy trước buổi tiệc.

Get an a for effort

/ɡˈɛt ˈæn ə fˈɔɹ ˈɛfɚt/

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Acknowledgement for having tried to do something, even if it was not successful.

She may not have won the race, but she gets an A for effort.

Cô ấy có thể không thắng cuộc đua, nhưng cô ấy đã cố gắng.

Get down to the nuts and bolts

/ɡˈɛt dˈaʊn tˈu ðə nˈʌts ənd bˈoʊlts/

Đi vào chi tiết/ Đi vào thực tế

To get down to the basic facts.

Let's get down to the nuts and bolts of the issue.

Hãy đi vào chi tiết cơ bản của vấn đề.

Get a load off one's feet

/ɡˈɛt ə lˈoʊd ˈɔf wˈʌnz fˈit/

Ngồi nghỉ chân/ Thư giãn đôi chân

The weight of one's body no longer supported by one's feet, as when one sits down.

She felt the weight of the world on her feet.

Cô ấy cảm thấy trọng lượng của thế giới trên chân mình.

Get one's foot in the door

/ɡˈɛt wˈʌnz fˈʊt ɨn ðə dˈɔɹ/

Đầu xuôi đuôi lọt

To complete the first step in a process.

Getting an internship can be the foot in the door to a career.

Có được một chương trình thực tập có thể là bước chân đầu tiên vào sự nghiệp.

Get one's head above water

/ɡˈɛt wˈʌnz hˈɛd əbˈʌv wˈɔtɚ/

Ngoi lên khỏi mặt nước/ Qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai

To manage to get oneself caught up with one's work or responsibilities.

She's struggling to keep her head above water at work.

Cô ấy đang cố gắng duy trì tình hình ở công việc.

Thành ngữ cùng nghĩa: have ones head above water...

Get a lot of mileage out of something

/ɡˈɛt ə lˈɑt ˈʌv mˈaɪlədʒ ˈaʊt ˈʌv sˈʌmθɨŋ/

Lợi dụng triệt để

To get a lot of use from something, as if it were a car.

He really drives that new social media platform.

Anh ấy thực sự lái chiếc nền tảng truyền thông xã hội mới đó.

/ɡˈɛt bˈæk ˈɑn tɹˈæk/

Trở lại đúng đường

Running according to schedule again.

After the pandemic, the economy is slowly getting back on track.

Sau đại dịch, nền kinh tế đang từ từ đi theo đúng lịch trình.

Thành ngữ cùng nghĩa: get something back on track...

Get a leg up on someone

/ɡˈɛt ə lˈɛɡ ˈʌp ˈɑn sˈʌmwˌʌn/

Nắm đằng chuôi/ Lợi thế hơn người

An advantage that someone else does not have.

She has a leg up on the competition.

Cô ấy có lợi thế so với đối thủ.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a leg up on someone...

/ɡˈɛt əwˈeɪ wˈɪð mɝˈdɚ/

Làm mà không bị phát hiện/ Làm chuyện xấu mà không bị trừng phạt

To do something very bad and not get punished for it.

He always seems to get away with murder in the office.

Anh ta luôn dường như thoát tội giết người trong văn phòng.

/ɡˈɛt sˈʌmθɨŋ ˈaʊt ˈʌv wˈʌnz sˈɪstəm/

Làm cho chán chê rồi thôi

To be rid of the desire to do something; to do something that you have been wanting to do so that you aren't bothered by wanting to do it anymore.

After attending anger management classes, he finally got his anger out of his system.

Sau khi tham gia lớp học kiểm soát cơn giận, anh ấy cuối cùng đã loại bỏ cơn giận của mình.

/ɡˈɛt wˈʌnz tˈiθ ˈɪntu sˈʌmθɨŋ/

Dốc hết tâm sức vào việc gì đó

To begin to do something; to get completely involved in something.

Jump on the bandwagon

Tham gia vào thị trường

Thành ngữ cùng nghĩa: sink ones teeth into something, sink ones teeth in...

Get one's wits about one

/ɡˈɛt wˈʌnz wˈɪts əbˈaʊt wˈʌn/

Bình tĩnh như không/ Giữ bình tĩnh trong lúc nguy nan

To keep one's thinking in order or make one's mind work smoothly, especially in a time of stress.

She needs to keep her wits about her during the job interview.

Cô ấy cần giữ tinh thần tỉnh táo trong buổi phỏng vấn công việc.

Thành ngữ cùng nghĩa: have ones wits about one...

Get one's nose out of joint

/ɡˈɛt wˈʌnz nˈoʊz ˈaʊt ˈʌv dʒˈɔɪnt/

Đụng chạm tự ái/ Phật lòng

To resent that one has been slighted, neglected, or insulted.

She felt her nose out of joint when she wasn't invited.

Cô ấy cảm thấy bị xúc phạ khi không được mời.

Thành ngữ cùng nghĩa: have ones nose out of joint...

/ɡˈɛt ə bˈʌz ˈaʊt ˈʌv sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Cười ra nước mắt

To get some humor from someone or something.

She always knows how to make me laugh.

Cô ấy luôn biết cách làm tôi cười.

/ɡˈɛt wˈʌnz fˈit wˈɛt/

Thử một lần cho biết/ Chân ướt chân ráo

To get a little first-time experience with something.

She finally got her feet wet in volunteering at the local shelter.

Cuối cùng cô ấy đã làm quen với công việc tình nguyện tại trại dành cho người vô gia cư.

Get up on the wrong side of bed

/ɡˈɛt ˈʌp ˈɑn ðə ɹˈɔŋ sˈaɪd ˈʌv bˈɛd/

Trái gió trở trời/ Sáng ra đã gặp xui

To seem grouchy on a particular day.

She must have gotten up on the wrong side of bed today.

Cô ấy hẳn đã thức dậy với tâm trạng xấu hôm nay.

Thành ngữ cùng nghĩa: get out of the wrong side of bed...

Get a swelled head

/ɡˈɛt ə swˈɛld hˈɛd/

Tự cao tự đại

A state of being conceited.

He started to get a swelled head after receiving many compliments.

Anh ta bắt đầu tự cao tự đại sau khi nhận được nhiều lời khen.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a swelled head...

Get out of a jam

/ɡˈɛt ˈaʊt ˈʌv ə dʒˈæm/

Thoát khỏi cảnh khó khăn/ Ra khỏi tình huống nguy hiểm

To get free from a problem or a bad situation.

She managed to get out of a jam by asking for help.

Cô ấy đã thành công trong việc thoát khỏi tình thế khó khăn bằng cách xin giúp đỡ.

/ɡˈɛt ə ɹˈaɪz fɹˈʌm sˈʌmwˌʌn/

Chọc tức ai đó/ Khiêu khích ai đó

To make someone react, usually angrily.

She hit the nail on the head with her comment.

Cô ấy đã gây phản ứng với bình luận của mình.

Thành ngữ cùng nghĩa: get a rise out of someone...

/ɡˈɛt sˈʌmwˌʌnz dˈændɚ ˈʌp/

Làm ai đó nổi giận/ Chọc tức ai đó

To make someone get angry.

His constant teasing really got her dander up at the party.

Sự trêu chọc liên tục của anh ta đã khiến cô ấy tức giận tại bữa tiệc.

Thành ngữ cùng nghĩa: get someones back up, get someones irish up...

/ɡˈɛt ðə dˈɛvəl/

Bị mắng té tát/ Bị la mắng nặng nề

A severe scolding.

After breaking curfew, she got the devil from her parents.

Sau khi đi trễ, cô ấy bị mắng nhiếc từ bố mẹ.

Thành ngữ cùng nghĩa: catch the devil, get a tongue lashing, a tongue lashing...

/ɡˈɛt sˈʌmwˌʌnz dɹˈɪft/

Hiểu ý ai đó

To understand what someone is saying or implying.

I finally got her drift about the surprise party.

Tôi cuối cùng đã hiểu được ý của cô ấy về bữa tiệc bất ngờ.

/ɡˈɛt ðɨ ˈʌpɚ hˈænd ˈɑn sˈʌmwˌʌn/

Nắm đằng chuôi

A position superior to someone; the advantage of someone.

She always tries to get the upper hand in social situations.

Cô ấy luôn cố gắng giành lợi thế trong các tình huống xã hội.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the upper hand on someone...

/ɡˈɛt ˈæn ˈɪtʃi pˈɑm/

Ngứa tay

[of a hand] in need of a tip.

She got an itchy palm after receiving excellent service at the restaurant.

Cô ấy có bàn tay ngứa sau khi nhận được dịch vụ tuyệt vời tại nhà hàng.

Thành ngữ cùng nghĩa: have an itchy palm, get an itching palm, an itching palm...

Get an itch to do something

/ɡˈɛt ˈæn ˈɪtʃ tˈu dˈu sˈʌmθɨŋ/

Ngứa tay ngứa chân

A desire to do something.

itchy feet

chân ngứa

Thành ngữ cùng nghĩa: have an itch to do something...

Get someone under someone's wing(s)

/ɡˈɛt sˈʌmwˌʌn ˈʌndɚ sˈʌmwˌʌnz wˈɪŋz/

Nâng như nâng trứng, hứng như hứng hoa

Receiving someone's care and nurturing.

She is in the loving s wing of her family.

Cô ấy đang trong vòng tay ân cần của gia đình.

Thành ngữ cùng nghĩa: have someone under someones wing s...

Get there in the (very) nick of time

/ɡˈɛt ðˈɛɹ ɨn ðə vˈɛɹi nˈɪk ˈʌv tˈaɪm/

Vừa kịp lúc/ Đến vào phút chót

Just in time; at the last possible instant; just before it's too late.

I arrived at the party in the nick of time.

Tôi đến buổi tiệc đúng giờ.

Thành ngữ cùng nghĩa: arrive in the very nick of time, reach something in the very nick of time...

Get a taste of one's own medicine

/ɡˈɛt ə tˈeɪst ˈʌv wˈʌnz ˈoʊn mˈɛdəsən/

Gậy ông đập lưng ông

A sample of the unpleasantness that one has been giving other people.

He finally got a taste of his own medicine.

Anh ấy cuối cùng đã nếm phải vị của mình.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a taste of ones own medicine, get a dose of ones own medicine, a dose of ones own medicine...

Get out with one's life

/ɡˈɛt ˈaʊt wˈɪð wˈʌnz lˈaɪf/

Thoát chết trong gang tấc

To survive a serious or lifethreatening incident or an accident without dying.

She cheated death in a car crash, proving the value of life.

Cô ấy đã trốn chết trong một vụ tai nạn xe hơi, chứng minh giá trị của cuộc sống.

Get off on a sidetrack

/ɡˈɛt ˈɔf ˈɑn ə sˈaɪdtɹˌæk/

Lạc đề/ Lạc hướng

On a digression; discussing a topic that is not the main topic.

During the meeting, he always gets off on a sidetrack.

Trong cuộc họp, anh ấy luôn lạc đề.

Thành ngữ cùng nghĩa: be off on a sidetrack...

/ɡˈɛt ə hˈænd wˈɪð sˈʌmθɨŋ/

Giúp một tay

Assistance with something, especially using the hands.

Lend a hand

Cho một bàn tay

Thành ngữ cùng nghĩa: have a hand with something...

Get out of the frying pan (and) into the fire

/ɡˈɛt ˈaʊt ˈʌv ðə fɹˈaɪɨŋ pˈæn ənd ˈɪntu ðə fˈaɪɚ/

Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

From a bad situation to a worse situation.

She left her toxic job for a new one, but it turned out to be worse.

Cô ấy rời công việc độc hại của mình để tìm một công việc mới, nhưng kết quả lại tồi tệ hơn.

Thành ngữ cùng nghĩa: go out of the frying pan and into the fire...

/ɡˈɛt tˈaɪm tˈu kˈætʃ wˈʌnz bɹˈɛθ/

Có thời gian để thở

Enough time to relax or behave normally.

Take a breath and calm down before responding to the situation.

Hãy thở và bình tĩnh trước khi phản ứng với tình huống.

Thành ngữ cùng nghĩa: have time to catch ones breath...

Get it (all) together

/ɡˈɛt ˈɪt ˈɔl təɡˈɛðɚ/

Đầu xuôi đuôi lọt

To become fit or organized; to organize one's thinking; to become relaxed and rational.

After the conflict, the community needs to get it together.

Sau xung đột, cộng đồng cần phải tổ chức lại.

Get the show on the road

/ɡˈɛt ðə ʃˈoʊ ˈɑn ðə ɹˈoʊd/

Bắt tay vào việc/ Vào guồng/ Khởi động

To get (something) started.

Let's get the show on the road and start the charity event.

Hãy bắt đầu sự kiện từ thiện.

Thành ngữ cùng nghĩa: get this show on the road...

/ɡˈɛt tˈu fɝˈst bˈeɪs wˈɪð sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Có công mài sắt có ngày nên kim

To make a major advance with someone or something.

After a few dates, they finally got to first base.

Sau vài buổi hẹn hò, họ cuối cùng đã đạt được cơ sở đầu tiên.

Thành ngữ cùng nghĩa: reach first base with someone or something...

/ɡˈɛt wˈaɪnd ˈʌv sˈʌmθɨŋ/

Nghe phong thanh/ Nghe đồn/ Tai vách mạch rừng

To learn of something; to hear about something.

hear it on the grapevine

nghe nói qua lối thông tin

Thành ngữ cùng nghĩa: catch wind of something...

Get a run for one's money

/ɡˈɛt ə ɹˈʌn fˈɔɹ wˈʌnz mˈʌni/

Được ăn cả, ngã về không/ Được ăn cả, ngã về không/ Được ăn cả, ngã về không

The results or rewards one deserves, expects, or wants.

She worked hard for the promotion, and now she's reaping the money.

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để được thăng chức, và bây giờ cô ấy đang thu hoạch thành quả.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a run for ones money...

Get one's fingers burned

/ɡˈɛt wˈʌnz fˈɪŋɡɚz bɝˈnd/

Chơi dao có ngày đứt tay

To receive harm or punishment for one's actions.

He got his fingers burned for spreading rumors about his colleague.

Anh ta đã bị phải chịu hậu quả vì lan truyền tin đồn về đồng nghiệp của mình.

Get ants in one's pants

/ɡˈɛt ˈænts ɨn wˈʌnz pˈænts/

Đứng ngồi không yên

Nervousness and agitation.

She was feeling like she had ants in her pants.

Cô ấy cảm thấy như cô ấy có kiến trong quần.

Thành ngữ cùng nghĩa: have ants in ones pants...

Get them rolling in the aisles

/ɡˈɛt ðˈɛm ɹˈoʊlɨŋ ɨn ðɨ ˈaɪlz/

Cười vỡ bụng/ Cười bò ra

[of an audience] wild with laughter.

The comedian's jokes had them rolling in the aisles.

Những câu chuyện hài của nhà hài đã khiến họ cười nghiêng ngả.

Thành ngữ cùng nghĩa: have them rolling in the aisles...

/ɡˈɛt ðə flˈɔɹ/

Có quyền phát biểu

The exclusive right to address the audience.

She was given the floor to speak at the social event.

Cô ấy được quyền phát biểu tại sự kiện xã hội.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the floor...

Get something in apple-pie order

/ɡˈɛt sˈʌmθɨŋ ɨn ˈæpəl-pˈaɪ ˈɔɹdɚ/

Ngăn nắp gọn gàng/ Đâu vào đấy

In very good order; very well organized.

The event was organized in apple-pie order.

Sự kiện được tổ chức gọn gàng và ngăn nắp.

Thành ngữ cùng nghĩa: be in apple pie order...

Get the shock of one's life

/ɡˈɛt ðə ʃˈɑk ˈʌv wˈʌnz lˈaɪf/

Sốc đến tận óc

A serious (emotional) shock.

The news of her father's death was a real blow.

Tin tức về cái chết của cha cô ấy là một cú sốc thực sự.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the shock of ones life...

/ɡˈɛt ˈɔf sˈʌmwˌʌnz tˈeɪl/

Đừng theo đuôi người khác/ Đừng làm phiền người khác

To stop following someone closely, usually in an automobile.

I told him to get off my tail while driving.

Tôi đã nói với anh ấy hãy rời khỏi đuôi tôi khi lái xe.

/ɡˈɛt ə fɹˈi hˈænd wˈɪð sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Tự do hành động

Freedom to exercise complete control over something.

She was given a free hand to organize the charity event.

Cô ấy được tự do tổ chức sự kiện từ thiện.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a free hand with someone or something...

/ɡˈɛt ə hˈænd ɨn sˈʌmθɨŋ/

Góp một tay/ Chung tay góp sức

A part in establishing or running something.

Play a role

Đóng một vai trò

Thành ngữ cùng nghĩa: have a hand in something, get a part in something, a part in something...

/ɡˈɛt sˈʌmwˌʌn ˈoʊvɚ ə bˈæɹəl/

Đưa vào thế bí/ Nắm đằng chuôi

Out of one's control; in a dilemma.

After losing his job, he found himself over a barrel.

Sau khi mất việc, anh ta thấy mình rơi vào tình cảnh khó khăn.

Thành ngữ cùng nghĩa: have someone over a barrel...

Get in on the ground floor

/ɡˈɛt ɨn ˈɑn ðə ɡɹˈaʊnd flˈɔɹ/

Đi trước đón đầu/ Có công mài sắt, có ngày nên kim

Involved at the very beginning of something.

She was lucky to get in on the ground floor of the new social media platform.

Cô ấy may mắn khi tham gia ngay từ đầu vào nền tảng truyền thông xã hội mới.

Thành ngữ cùng nghĩa: be in on the ground floor...

Get down to brass tacks

/ɡˈɛt dˈaʊn tˈu bɹˈæs tˈæks/

Đi thẳng vào vấn đề/ Nói vào trọng tâm

To begin to talk about important things; to get down to business.

Let's get down to brass tacks and discuss the budget.

Hãy bắt đầu vào vấn đề quan trọng và thảo luận về ngân sách.

Get out of sight

/ɡˈɛt ˈaʊt ˈʌv sˈaɪt/

Đắt đỏ/ Giá trên trời

Very expensive; high in price.

Living in the city can be a get out of sight experience.

Sống ở thành phố có thể là một trải nghiệm đắt đỏ.

Thành ngữ cùng nghĩa: be out of sight...

/ɡˈɛt ə dɝˈti lˈʊk/

Ánh mắt hình viên đạn

An angry face or a frown.

She gave me a dirty look when I accidentally bumped into her.

Cô ấy nhìn tôi một cái ánh mắt tức giận khi tôi va phải cô ấy.

Get into one's stride

/ɡˈɛt ˈɪntu wˈʌnz stɹˈaɪd/

Vào guồng/ Vào phom

To reach one's most efficient and productive rate of doing something.

She hit her stride in organizing charity events.

Cô ấy bắt đầu đi đúng với việc tổ chức sự kiện từ thiện.

Get the short end of the stick

/ɡˈɛt ðə ʃˈɔɹt ˈɛnd ˈʌv ðə stˈɪk/

Thiệt thòi, bị đối xử bất công

The smaller or less desirable part, rank, task, or amount.

She always feels like she gets the short end of the stick.

Cô ấy luôn cảm thấy như mình nhận phần ít hơn.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the short end of the stick...

/ɡˈɛt sˈɑft ˈɑn sˈʌmwˌʌn/

Mềm lòng với ai đó/ Dễ dãi với ai đó

Romantically attracted to someone.

Head over heels in love

Mong manh trong tình yêu

Thành ngữ cùng nghĩa: be soft on someone...

Let's get down to business.

/lˈɛts ɡˈɛt dˈaʊn tˈu bˈɪznəs./

Vào việc chính/ Bắt tay vào việc

A phrase marking a transition to a business discussion or serious talk.

Let's get down to business

Hãy bắt đầu vào việc kinh doanh

/ɡˈɛt ðə kˈoʊld ʃˈoʊldɚ/

Bơ đi mà sống/ Bị đối xử lạnh nhạt

An attitude of rejection.

She felt hurt when she got the cold shoulder from her friends.

Cô ấy cảm thấy tổn thương khi bị bạn bè từ chối.

/ɡˈɛt kˈoʊld fˈit/

Chùn bước/ Rút lui trước khó khăn

Fear of doing something; cowardice at the moment of action.

He always gets cold feet before giving a speech.

Anh ấy luôn sợ hãi trước khi phát biểu.

Thành ngữ cùng nghĩa: have cold feet...

Get axed

/ɡˈɛt ˈækst/

Bị đuổi việc/ Bị sa thải

To get fired.

After the company downsized, many employees got axed.

Sau khi công ty thu nhỏ, nhiều nhân viên bị sa thải.

Get (down) off one's high horse

/ɡˈɛt dˈaʊn ˈɔf wˈʌnz hˈaɪ hˈɔɹs/

Hạ mình xuống/ Bớt kiêu căng/ Bớt tự cao tự đại

To become humble; to be less haughty.

After the embarrassing incident, she finally got off her high horse.

Sau sự cố đau lòng, cô ấy cuối cùng đã rời khỏi tư duy kiêu ngạo của mình.

/ɡˈɛt bɨhˈaɪnd ðɨ ˈeɪt bˈɔl/

Gặp khó khăn/ Đang ở thế yếu/ Ngàn cân treo sợi tóc

In trouble; in a weak or losing position.

After losing his job, John found himself behind the eight ball.

Sau khi mất việc, John thấy mình rơi vào tình cảnh khó khăn.

Thành ngữ cùng nghĩa: be behind the eight ball, put someone behind the eight ball...

/ɡˈɛt fɝˈst kɹˈæk ˈæt sˈʌmθɨŋ/

Cơ hội đầu tiên

The first opportunity at doing, fixing, or having something.

Get one's foot in the door

Bắt đầu làm việc ở một công ty mới

Thành ngữ cùng nghĩa: have first crack at something, take first crack at something...

/ɡˈɛt wˈʌn ɹˈaɪt hˈiɹ/

Chạm đến trái tim/ Động đến nỗi đau

To affect one deeply in a specific way.

Seeing her volunteer at the homeless shelter really gets one right here.

Nhìn thấy cô ấy tình nguyện tại trại tị nạn thực sự ảnh hưởng sâu sắc vào một người.

Out to get someone

/ˈaʊt tˈu ɡˈɛt sˈʌmwˌʌn/

Thù dai nhớ lâu/ Người nào làm người đó chịu

Intending to harm someone in particular.

Have a bone to pick

Có một cái xương để chọn

Get one's hands dirty

/ɡˈɛt wˈʌnz hˈændz dɝˈti/

Dấn thân vào việc khó khăn/ Lăn xả vào công việc

To get closely involved in a difficult task.

She always gets her hands dirty volunteering at the local shelter.

Cô ấy luôn lao đầu vào công việc tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.

Thành ngữ cùng nghĩa: dirty ones hands...

Get in harm's way

/ɡˈɛt ɨn hˈɑɹmz wˈeɪ/

Đứng mũi chịu sào

Liable to be harmed; subject to potential causes of harm.

Living in a dangerous neighborhood puts you in harm's way.

Sống trong một khu vực nguy hiểm đặt bạn vào tình thế nguy hiểm.

Thành ngữ cùng nghĩa: be in harms way...

Get up a (full) head of steam

/ɡˈɛt ˈʌp ə fˈʊl hˈɛd ˈʌv stˈim/

Lên dây cót tinh thần/ Hăng hái như lửa/ Đầy khí thế

To develop sufficient energy, enthusiasm, commitment, or determination to undertake something.

After attending the charity event, the volunteers got up a head of steam to organize more fundraisers.

Sau khi tham gia sự kiện từ thiện, các tình nguyện viên đã tích luỹ đủ năng lượng để tổ chức thêm các chương trình gây quỹ.

/ɡˈɛt ə hˈɛlpɨŋ hˈænd/

Giúp đỡ tận tình

Help; physical help, especially with the hands.

In times of need, it's important to get a helping hand.

Trong những lúc cần thiết, quan trọng để được sự giúp đỡ.

Thành ngữ cùng nghĩa: need a helping hand, offer a helping hand...

/ɡˈɛt ə bˈid ˈɑn sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Chọn mặt gửi vàng/ Ngắm trúng đích

To prepare to deal with or obtain someone or something.

He had to put his best foot forward to impress the interviewers.

Anh ấy phải bước chân tốt nhất của mình để gây ấn tượng với nhà phỏng vấn.

Thành ngữ cùng nghĩa: draw a bead on someone or something...

Get your nose out of my business.

/ɡˈɛt jˈɔɹ nˈoʊz ˈaʊt ˈʌv mˈaɪ bˈɪznəs./

Đừng xía vào chuyện của người khác

Stop prying into my affairs.

Get your nose out of my business.

Ngưng xen vào công việc của tôi.

Thành ngữ cùng nghĩa: mind your own business...

/ɡˈɛt ðɨ ˌɪnsˈaɪd tɹˈæk/

Có ô dù/ Có người chống lưng

An advantage (over someone) gained through special connections, special knowledge, or favoritism.

She has the inside track on the job due to family connections.

Cô ấy có lợi thế vì quan hệ gia đình.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the inside track...

/ɡˈɛt ˈɔf kˈɔɹs/

Lạc đề/ Lạc hướng

Not following the plan correctly.

She got off course during the charity event planning.

Cô ấy lạc đường trong việc lên kế hoạch sự kiện từ thiện.

Thành ngữ cùng nghĩa: be off course...

/ɡˈɛt ðə ɹˈɔŋ nˈʌmbɚ/

Hiểu lầm/ Suy nghĩ sai lầm

[a state of being] incorrect, late, inaccurate, etc.

She got the wrong number when trying to call her friend.

Cô ấy đã gọi nhầm số khi cố gọi cho bạn.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the wrong number...

/ɡˈɛt sˈʌm ˈɛlbˌoʊ ɹˈum/

Có chỗ thở

Room to move about in; extra space to move about in.

I need to get some elbow room in this crowded party.

Tôi cần có chút chỗ để vùng vẫy trong buổi tiệc đông người này.

Thành ngữ cùng nghĩa: allow some elbow room, give someone some elbow room...

/ɡˈɛt ə sˈɑləd ɡɹˈæsp ˈʌv sˈʌmθɨŋ/

Nắm vững điều gì đó

A firm understanding of something.

She has a good grasp of social etiquette.

Cô ấy hiểu biết vững chắc về quy tắc xã hội.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a solid grasp of something, get a sound grasp of something, a sound grasp of something, have a good grasp of something...

Get all the marbles

/ɡˈɛt ˈɔl ðə mˈɑɹbəlz/

Thắng lớn/ Ăn cả ngã về không

All the winnings, spoils, or rewards.

After winning the game, she got all the marbles.

Sau khi chiến thắng trò chơi, cô ấy nhận tất cả các viên bi.

Thành ngữ cùng nghĩa: end up with all the marbles...

/ɡˈɛt sˈʌmwˌʌnz blˈʌd ˈʌp/

Lên máu/ Nổi điên/ Sôi máu

To get someone or oneself angry.

Her constant criticism really gets my blood up.

Sự chỉ trích liên tục của cô ấy thực sự khiến tôi tức giận.

/ɡˈɛt sˈʌmwˌʌn ˈʌndɚ sˈʌmwˌʌnz θˈʌm/

Nắm trong tay/ Nắm đầu nắm cổ

Under someone's control and management.

The company is under his thumb.

Công ty nằm dưới sự kiểm soát của anh ấy.

Thành ngữ cùng nghĩa: have someone under someones thumb...

Get to the bottom of something

/ɡˈɛt tˈu ðə bˈɑtəm ˈʌv sˈʌmθɨŋ/

Tìm ra ngọn ngành/ Tìm hiểu cặn kẽ

To get an understanding of the causes of something.

Get to the bottom of

Hiểu rõ nguyên nhân

/plˈeɪ hˈɑɹd tˈu ɡˈɛt/

Làm cao/ Giả vờ làm khó

To be coy, intentionally shy, and fickle.

She always plays hard to get when he tries to ask her out.

Cô ấy luôn giả vờ chơi khó để lấy khi anh ta cố gắng mời cô ấy đi chơi.

/ɡˈɛt kˈɑɹt blˈæntʃ/

Tự do hành động/ Toàn quyền quyết định

Freedom or permission to act as one wishes or thinks necessary.

He was given carte blanche to organize the charity event.

Anh được cung cấp quyền hành chính thức để tổ chức sự kiện thường xuyên.

Thành ngữ cùng nghĩa: have carte blanche...

/ɡˈɛt ə klˈin bˈɪl ˈʌv hˈɛlθ/

Sức khỏe như trâu

A physician's determination that a person is in good condition, especially following an illness, surgery, etc.

After recovering from COVID-19, she finally got a clean bill of health.

Sau khi phục hồi từ COVID-19, cô ấy cuối cùng đã được một bản đánh giá sức khỏe sạch sẽ.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a clean bill of health...

Get the kinks (ironed) out

/ɡˈɛt ðə kˈɪŋks ˈaɪɚnd ˈaʊt/

Gỡ rối tơ lòng/ Giải quyết khó khăn

To fix a problem associated with something.

Let's organize a workshop to get the kinks out of our project.

Hãy tổ chức một buổi hội thảo để khắc phục vấn đề trong dự án của chúng ta.

Get the red-carpet treatment

/ɡˈɛt ðə ɹˈɛd-kˈɑɹpət tɹˈitmənt/

Được tiếp đón như vua chúa

Very special treatment; royal treatment.

She always gets the red-carpet treatment at fancy events.

Cô ấy luôn được đối xử đặc biệt tại các sự kiện sang trọng.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the red carpet treatment...

/ɡˈɛt sˈʌmwˌʌnz ɡˈoʊt/

Làm ai đó phát cáu/ Chọc tức ai đó

To irritate someone; to annoy and arouse someone to anger.

Her constant criticism really gets his goat.

Sự chỉ trích liên tục của cô ấy thực sự làm anh ta tức giận.

/ɡˈɛt smˈɑɹt wˈɪð sˈʌmwˌʌn/

Ăn nói hỗn láo/ Cãi ngang cãi ngược

To become fresh with someone; to talk back to someone.

Don't get smart with me!

Đừng cố thông minh với tôi!

/ɡˈɛt ˈɪtʃi fˈit/

Chân đi không mỏi/ Đi cho biết đó biết đây

The need to leave; a feeling of a need to travel.

After being stuck at home for months, she got itchy feet.

Sau khi bị mắc kẹt ở nhà trong vài tháng, cô ấy cảm thấy muốn đi du lịch.

Thành ngữ cùng nghĩa: have itchy feet...

Get out of w(h)ack

/ɡˈɛt ˈaʊt ˈʌv wˈæk/

Không còn hoạt động tốt/ Trục trặc, hỏng hóc

Out of adjustment; to be out of order.

After the argument, their relationship was out of wack.

Sau cuộc tranh cãi, mối quan hệ của họ đã không ổn.

Thành ngữ cùng nghĩa: be out of w h ack...

Get the facts straight

/ɡˈɛt ðə fˈækts stɹˈeɪt/

Nắm rõ sự thật

To have an understanding of the real facts.

It's important to get the facts straight before spreading rumors.

Quan trọng phải hiểu rõ sự thật trước khi lan truyền tin đồn.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the facts straight...

/ɡˈɛt ðə θɝˈd dɨɡɹˈi/

Tra khảo như tra tội phạm

A long and detailed period of questioning.

After the robbery, the suspect was getting the third degree from the police.

Sau vụ cướp, nghi phạm đã bị cảnh sát thẩm vấn kỹ lưỡng.

/ɡˈɛt wˈʌnz mˈʌniz wɝˈθ/

Đáng đồng tiền bát gạo

Everything that one has paid for; the best quality for the money paid.

The hotel's buffet breakfast was definitely money's worth.

Bữa sáng buffet của khách sạn chắc chắn đáng giá tiền.

Get one's walking papers

/ɡˈɛt wˈʌnz wˈɔkɨŋ pˈeɪpɚz/

Bị đuổi việc/ Bị sa thải

A notice that one is fired from one's job.

After the argument with his boss, John received his walking papers.

Sau cuộc tranh cãi với sếp, John nhận được thông báo sa thải.

Thành ngữ cùng nghĩa: have ones walking papers...

Get out of harm's way

/ɡˈɛt ˈaʊt ˈʌv hˈɑɹmz wˈeɪ/

Tránh voi chẳng xấu mặt nào

Not liable to be harmed; away from any causes of harm.

Stay away from danger

Tránh xa nguy hiểm

Thành ngữ cùng nghĩa: be out of harms way...

Get up against the wall

/ɡˈɛt ˈʌp əɡˈɛnst ðə wˈɔl/

Bị dồn vào chân tường

In serious difficulties.

After losing his job, he found himself in serious difficulties.

Sau khi mất việc, anh ta thấy mình gặp khó khăn nghiêm trọng.

Thành ngữ cùng nghĩa: be up against the wall...

Get a leg up

/ɡˈɛt ə lˈɛɡ ˈʌp/

Giúp người khác vượt qua khó khăn

A kind of help where someone provides a knee or crossed hand as a support for someone to place a foot on to get higher, as in mounting a horse or climbing over something.

She gave him a leg up to climb over the fence.

Cô ấy giúp anh ta vượt qua hàng rào.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a leg up...

Not get one's hopes up

/nˈɑt ɡˈɛt wˈʌnz hˈoʊps ˈʌp/

Đừng đặt quá nhiều hy vọng

[one] should not expect something to happen; [one] should not start hoping that something will happen.

Don't get your hopes up about winning the lottery.

Đừng hy vọng quá nhiều về việc trúng số.

/ɡˈɛt sˈʌmwˌʌn ˈɑn ə stɹˈɪŋ/

Nắm trong lòng bàn tay

Under control, as one would control a marionette.

She had him on a string, manipulating him effortlessly.

Cô ấy đã khiến anh ta như búp bê, điều khiển anh ta một cách dễ dàng.

Thành ngữ cùng nghĩa: have someone on a string...

Get knee-deep in something

/ɡˈɛt nˈi-dˈip ɨn sˈʌmθɨŋ/

Ngập đầu trong công việc/ Ngập chân trong nợ nần

Heavily involved in something.

She has her fingers in many pies.

Cô ấy đang tham gia nhiều việc.

Thành ngữ cùng nghĩa: be knee deep in something...

Get goose bumps

/ɡˈɛt ɡˈus bˈʌmps/

Nổi da gà

A prickly feeling related to having bumps on one's skin due to fear, excitement, or cold.

Watching horror movies makes me get goose bumps.

Xem phim kinh dị khiến tôi cảm thấy rùng mình.

Thành ngữ cùng nghĩa: have goose bumps, get goose pimples, goose pimples...

/ɡˈɛt ðə lˈæst wɝˈd/

Nói lời cuối cùng/ Chốt hạ/ Quyết định cuối cùng

The final point (in an argument); the final decision (in some matter).

After a long debate, they finally reached the last word.

Sau một cuộc tranh luận dài, họ cuối cùng đã đạt được từ cuối cùng.

Thành ngữ cùng nghĩa: have the last word, get the final word, the final word, have the final say...

/ɡˈɛt sˈʌmθɨŋ θɹˈu sˈʌmwˌʌnz θˈɪk skˈʌl/

Nói mãi không thủng/ Đập đầu vào tường

To manage to get someone, including oneself, to understand something.

I finally got through his thick skull that we need to help others.

Cuối cùng tôi đã hiểu được cái đầu dày của anh ta rằng chúng ta cần phải giúp đỡ người khác.

Thành ngữ cùng nghĩa: get something into someones thick head...

/ɡˈɛt nˈoʊwˌɛɹ fˈæst/

Dậm chân tại chỗ

Not to make progress; to get nowhere.

He's working hard, but he's going nowhere fast.

Anh ấy đang làm việc chăm chỉ, nhưng anh ấy không tiến triển được nhanh chóng.

(i've) got to go home and get my beauty sleep.

/ˈaɪv ɡˈɑt tˈu ɡˈoʊ hˈoʊm ənd ɡˈɛt mˈaɪ bjˈuti slˈip./

Đi ngủ sớm để giữ gìn sắc đẹp

A phrase announcing one's need to depart because it is late.

I've got to go, it's getting late.

Tôi phải đi, đã muộn rồi.

/ɡˈɛt wˈʌn ˈɑn wˈʌnz fˈit/

Giúp ai đó đứng vững trở lại/ Giúp ai đó vượt qua khó khăn

To get someone back to normal, financially, medically, mentally, etc.

After losing his job, the community rallied together to help him feet.

Sau khi mất việc, cộng đồng đã hợp lực giúp anh ấy lấy lại tinh thần.

Thành ngữ cùng nghĩa: put one on ones feet...

Get a load off one's mind

/ɡˈɛt ə lˈoʊd ˈɔf wˈʌnz mˈaɪnd/

Trút được gánh nặng trong lòng

The relief from a mental burden gained by saying what one is thinking or by speaking one's mind.

She felt a weight off her mind after sharing her feelings.

Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi chia sẻ cảm xúc của mình.

Thành ngữ cùng nghĩa: a weight off ones mind...

Get in over one’s head (with someone or something)

/ɡˈɛt ɨn ˈoʊvɚ wˈʌnz hˈɛd wˈɪð sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

Quá sức chịu đựng/ Lấn sâu vào việc rắc rối

Too deeply involved with someone or something, beyond what one can deal with.

She got in over her head with the charity event.

Cô ấy đã dính vào vấn đề quá đầu với sự kiện từ thiện.

Thành ngữ cùng nghĩa: be in over ones head with someone or something...

/ɡˈɛt ðə hˈaɪ sˈaɪn/

Đèn xanh bật lên

A prearranged signal for going ahead with something.

She received the high sign to start the surprise party.

Cô ấy nhận được dấu hiệu để bắt đầu bữa tiệc bất ngờ.

/ɡˈɛt ðə bˈɔl ɹˈoʊlɨŋ/

Khởi đầu thuận lợi/ Đầu xuôi đuôi lọt

To get a process started.

Let's get the ball rolling on organizing the charity event.

Hãy bắt đầu quả bóng lăn trên việc tổ chức sự kiện từ thiện.

Thành ngữ cùng nghĩa: set the ball rolling...

Get off the hook

/ɡˈɛt ˈɔf ðə hˈʊk/

Thoát khỏi cảnh khó khăn/ Thoát nạn/ Thoát khỏi trách nhiệm

Freed from an obligation.

After apologizing, she was finally able to get off the hook.

Sau khi xin lỗi, cô ấy cuối cùng cũng được giải thoát.

Thành ngữ cùng nghĩa: be off the hook...

/ɡˈɛt ə ʃˌɛlˈækɨŋ/

No đòn, no đau

A physical beating.

He got a shellacking for bullying others in the schoolyard.

Anh ấy bị đánh đập vì bắt nạt người khác trong sân trường.

Thành ngữ cùng nghĩa: take a shellacking...

/ɡˈɛt əhˈɛd ˈʌv wˌʌnsˈɛlf/

Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng

[for someone] to do or say something sooner than it ought to be done so that the proper explanation or preparations have not been made.

Don't get ahead of yourself and announce the news prematurely.

Đừng vội vàng và thông báo tin tức sớm.

I can't get over something!

/ˈaɪ kˈænt ɡˈɛt ˈoʊvɚ sˈʌmθɨŋ!/

Tôi không thể tin nổi!/ Thật không thể tin được!/ Tôi quá ngạc nhiên!

I am just so amazed!

I can't get over how amazing the concert was!

Tôi không thể tin được sự tuyệt vời của buổi hòa nhạc!

Get one's nose out of someone's business

/ɡˈɛt wˈʌnz nˈoʊz ˈaʊt ˈʌv sˈʌmwˌʌnz bˈɪznəs/

Đừng chõ mũi vào chuyện người khác

To stop interfering in someone else's business; to mind one's own business.

She needs to learn to mind her own business.

Cô ấy cần phải học cách lo lắng về chuyện của mình.

Get the brush-off

/ɡˈɛt ðə bɹˈʌʃ-ˈɔf/

Bị đá ra rìa/ Bị bỏ rơi

Rejection; being cast aside and ignored.

She got the brush-off when she asked for a promotion.

Cô ấy bị từ chối khi cô ấy xin được thăng chức.

/ɡˈɛt ə wˈɪf ˈʌv sˈʌmθɨŋ/

Nghe phong phanh về việc gì đó/ Nghe loáng thoáng

A bit of knowledge of something.

I have a rough idea of what to do next.

Tôi có một ý tưởng sơ bộ về việc tiếp theo.

Thành ngữ cùng nghĩa: catch a whiff of something...

Get in(to) the swing of things

/ɡˈɛt ˈɪntu ðə swˈɪŋ ˈʌv θˈɪŋz/

Hòa nhập với mọi người/ Bắt nhịp với cuộc sống

To join in with people and their activities; to become more social and up-todate.

She quickly got in the swing of things at the party.

Cô ấy nhanh chóng tham gia vào bữa tiệc.

Get something out in the open

/ɡˈɛt sˈʌmθɨŋ ˈaʊt ɨn ðɨ ˈoʊpən/

Công khai minh bạch

[for something] to be public knowledge.

The scandal was out in the open for everyone to see.

Vụ bê bối đã được công khai cho mọi người thấy.

Thành ngữ cùng nghĩa: be out in the open, bring something out in the open...

Get into bed with someone

/ɡˈɛt ˈɪntu bˈɛd wˈɪð sˈʌmwˌʌn/

Chung chăn chung gối

To work closely as business partners; to merge businesses.

They decided to tie the knot and become business partners.

Họ quyết định kết hôn và trở thành đối tác kinh doanh.

Get under someone's skin

/ɡˈɛt ˈʌndɚ sˈʌmwˌʌnz skˈɪn/

Chọc tức ai đó/ Làm ai đó bực mình

To bother or irritate someone.

Her constant criticism really gets under my skin.

Sự chỉ trích liên tục thật sự làm phiền tôi.

/ɡˈɛt ɹɨlˈɪdʒən/

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

To become serious (about something), usually after a powerful experience.

After the near-death experience, she really got religion.

Sau trải nghiệm gần chết, cô ấy thực sự trở nên nghiêm túc.

/ɡˈɛt wˈʌnz fˈɪl ˈʌv sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ/

No nê chán ngấy

[get/have] as much of someone or something as one needs or can tolerate.

She can't stand her boss, but she just has to grin and bear it.

Cô ấy không thể chịu đựng sếp của mình, nhưng cô ấy chỉ có thể mỉm cười và chịu đựng.

/ɡˈɛt ə fˈʊthˌoʊld sˈʌmwˌɛɹ/

Đặt chân vào/ Có chỗ đứng

An initial position of support; a starting point.

Starting a grassroots campaign can help you get a foothold in politics.

Bắt đầu một chiến dịch cơ sở có thể giúp bạn có một vị thế khởi đầu trong chính trị.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a foothold somewhere...

/ɡˈɛt ə mˈɛntəl blˈɑk əɡˈɛnst sˈʌmθɨŋ/

Bị tắc nghẽn tâm lý/ Cảm thấy bế tắc

To have some psychological barrier that prevents one from doing something.

During the presentation, he got a mental block and couldn't speak.

Trong buổi thuyết trình, anh ta gặp một khóa tâm lý và không thể nói.

Thành ngữ cùng nghĩa: have a mental block against something...

Get with the program

/ɡˈɛt wˈɪð ðə pɹˈoʊɡɹˌæm/

Đi đúng quy trình/ Tuân thủ quy định

Follow the rules; do what you are supposed to do.

Get with the program and show up on time for the meeting.

Hãy tuân thủ quy tắc và đến đúng giờ cho cuộc họp.