acquire
Verb
acquire (Verb)
/əˈkwaɪər/
/əˈkwaɪər/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã có được một kỹ năng mới thông qua các khóa học trực tuyến.She acquired a new skill through online courses.
Anh ấy đã mua được một bức tranh hiếm tại một cuộc đấu giá.He acquired a rare painting at an auction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của acquire (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | acquire |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | acquired |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | acquired |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | acquires |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | acquiring |
acquire (Verb)
/ˈeɪkwaɪə/
/ˈɑˌkwaɪr/
AI
Nghĩa 01
Để có được, để nhận hoặc đạt được
To come into possession of to get or obtain
Ví dụ
Nhiều học sinh có được từ vựng mới khi luyện nói IELTS.Many students acquire new vocabulary during IELTS speaking practice.
Cô ấy không đạt được đủ sự tự tin trong bài thi nói IELTS xã hội.She does not acquire enough confidence for social IELTS speaking tests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy đã phát triển kỹ năng nói tốt bằng cách tham gia các câu lạc bộ xã hội.She acquired good speaking skills by joining social clubs.
Anh ấy chưa có được sự tự tin trước khi luyện tập nói trước đám đông.He did not acquire confidence before practicing public speaking.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để đạt được qua nỗ lực hoặc kinh nghiệm để học hỏi.
To gain through effort or experience to learn
Ví dụ
Học sinh học được kỹ năng xã hội khi tham gia câu lạc bộ ở trường.Students acquire social skills by joining clubs at school.
Cô ấy không có được sự tự tin xã hội nếu không luyện tập.She does not acquire social confidence without practice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa