Bản dịch của từ Buy trong tiếng Việt

Buy

Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buy(Verb)

baɪ
baɪ
01

Mua; hành động chi tiền để lấy hàng hóa hoặc dịch vụ. Thường dùng khi đi chợ, mua sắm ở cửa hàng hoặc mua trực tuyến.

Buy, shop.

购买,购物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Buy (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Buy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bought

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bought

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Buys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Buying

Buy(Noun Countable)

baɪ
baɪ
01

(Danh từ) Hàng hóa; các món hàng được mua hoặc bán.

Goods.

商品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ