buy
buy (Verb)
Nghĩa 01
Mua; hành động chi tiền để lấy hàng hóa hoặc dịch vụ. Thường dùng khi đi chợ, mua sắm ở cửa hàng hoặc mua trực tuyến.
Buy, shop.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của buy (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | buy |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bought |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bought |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | buys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | buying |
Kết hợp từ của buy (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tiền có thể mua money can buy | Tiền có thể mua được giáo dục, cải thiện địa vị xã hội cho nhiều gia đình. Money can buy education, improving social status for many families. |
mua bán buy and sell | Nhiều người mua và bán hàng hóa tại các chợ địa phương mỗi cuối tuần. Many people buy and sell goods at local markets every weekend. |
tiền không thể mua được money can't buy | Tiền không thể mua tình bạn chân thành, như thấy trong nhiều bối cảnh xã hội. Money can't buy true friendship, as seen in many social settings. |
buy (Noun Countable)
Nghĩa 01
(Danh từ) Hàng hóa; các món hàng được mua hoặc bán.
Goods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa