Anh - Việt

Bản dịch của từ Buy trong tiếng Việt

buy

VerbNoun Countable

buy (Verb)

/baɪ/
/baɪ/
AI

Nghĩa 01

Mua; hành động chi tiền để lấy hàng hóa hoặc dịch vụ. Thường dùng khi đi chợ, mua sắm ở cửa hàng hoặc mua trực tuyến.

Buy, shop.

Ví dụ
Cô ấy mua hàng tạp hóa vào Chủ nhật hàng tuần.She buys groceries every Sunday.
Họ mua sắm quần áo ở trung tâm thương mại.They shop for clothes at the mall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của buy (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

buy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bought

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bought

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

buys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buying

Kết hợp từ của buy (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + buybuy + ADVERB
Kết hợp từ của buy
Collocation
Ví dụ

tiền có thể mua

money can buy

Tiền có thể mua được giáo dục, cải thiện địa vị xã hội cho nhiều gia đình.

Money can buy education, improving social status for many families.

mua bán

buy and sell

Nhiều người mua và bán hàng hóa tại các chợ địa phương mỗi cuối tuần.

Many people buy and sell goods at local markets every weekend.

tiền không thể mua được

money can't buy

Tiền không thể mua tình bạn chân thành, như thấy trong nhiều bối cảnh xã hội.

Money can't buy true friendship, as seen in many social settings.

buy (Noun Countable)

/baɪ/
/baɪ/
AI

Nghĩa 01

(Danh từ) Hàng hóa; các món hàng được mua hoặc bán.

Goods.

Ví dụ
Cô đã mua rau tươi ở chợ địa phương.She made a buy at the local market for fresh vegetables.
Việc mua một chiếc điện thoại mới trực tuyến đã được giao hàng kịp thời.The online buy of a new phone was delivered promptly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh