shop
NounVerb
shop (Noun)
/ʃˈɒp/
/ˈʃɑp/
AI
Ví dụ
Năm 2024, Maria mở một tiệm sửa giày gần khu phố.In 2024, Maria opened a shoe repair shop near her neighborhood.
Đề xuất này không bao gồm một tiệm địa phương để sửa nông cụ.The proposal does not include a local shop for repairing farm tools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria đã mở một cửa hàng nhỏ bán thực phẩm giá phải chăng trong khu phố.Maria opened a small shop selling affordable food in her neighborhood.
Ngôi làng không có cửa hàng nào cung cấp dịch vụ cơ bản cho người cao tuổi.The village has no shop offering basic services to elderly residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của shop (Noun)
... OF SHOPSADJECTIVE + shopPREPOSITIONVERB + shopshop + NOUNshop + VERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dãy cửa hàng san sát parade of shops | Dãy cửa hàng trong khu phố của chúng tôi giúp hàng xóm gặp nhau trong các sự kiện cuối tuần. Our local parade of shops brings neighbors together for weekend events. |
chuỗi cửa hàng chain of shops | Một chuỗi cửa hàng ở Hà Nội giúp cộng đồng bằng cách tặng nước miễn phí tại các sự kiện thể thao cuối tuần. A chain of shops in Hanoi helps the community by giving free water at weekend sports events. |
dãy cửa hàng row of shops | Khu phố của chúng tôi có một dãy cửa hàng thân thiện, nơi mọi người thường gặp nhau và trò chuyện. Our neighborhood has a friendly row of shops where people often meet and chat. |
shop (Verb)
/ʃˈɒp/
/ˈʃɑp/
AI
Ví dụ
Tại hội chợ năm 2024, Maria so sánh ba dịch vụ giữ trẻ rồi mới chọn.At 2024's fair, Maria shops among three childcare services before choosing.
David không khảo giá các nhà cung cấp, nên anh ấy trả nhiều hơn cho phương tiện công cộng.David does not shop among sellers, so he pays more for public transport.
Ví dụ
Maya mua sắm với bạn bè trước lễ hội cộng đồng vào thứ Bảy.Maya shops with her friends before the community festival on Saturday.
Omar không mua sắm ở các trung tâm thương mại trong những sự kiện xã hội đông người.Omar does not shop at malls during crowded social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa