Anh - Việt

Bản dịch của từ Shop trong tiếng Việt

shop

NounVerb

shop (Noun)

/ʃˈɒp/
/ˈʃɑp/
AI

Nghĩa 01

nơi chế tạo, sửa chữa hoặc thực hiện công việc bằng dụng cụ hay máy móc

a place where things are made repaired or work is done especially using tools or machines

Ví dụ
Năm 2024, Maria mở một tiệm sửa giày gần khu phố.In 2024, Maria opened a shoe repair shop near her neighborhood.
Đề xuất này không bao gồm một tiệm địa phương để sửa nông cụ.The proposal does not include a local shop for repairing farm tools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

nơi mọi người đến để mua hàng hóa hoặc sử dụng dịch vụ

a place where people buy goods or services

Ví dụ
Maria đã mở một cửa hàng nhỏ bán thực phẩm giá phải chăng trong khu phố.Maria opened a small shop selling affordable food in her neighborhood.
Ngôi làng không có cửa hàng nào cung cấp dịch vụ cơ bản cho người cao tuổi.The village has no shop offering basic services to elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của shop (Noun)

... OF SHOPSADJECTIVE + shopPREPOSITIONVERB + shopshop + NOUNshop + VERB
Kết hợp từ của shop
Collocation
Ví dụ

dãy cửa hàng san sát

parade of shops

Dãy cửa hàng trong khu phố của chúng tôi giúp hàng xóm gặp nhau trong các sự kiện cuối tuần.

Our local parade of shops brings neighbors together for weekend events.

chuỗi cửa hàng

chain of shops

Một chuỗi cửa hàng ở Hà Nội giúp cộng đồng bằng cách tặng nước miễn phí tại các sự kiện thể thao cuối tuần.

A chain of shops in Hanoi helps the community by giving free water at weekend sports events.

dãy cửa hàng

row of shops

Khu phố của chúng tôi có một dãy cửa hàng thân thiện, nơi mọi người thường gặp nhau và trò chuyện.

Our neighborhood has a friendly row of shops where people often meet and chat.

shop (Verb)

/ʃˈɒp/
/ˈʃɑp/
AI

Nghĩa 01

so sánh nhiều nơi bán hoặc nhiều lựa chọn để tìm sản phẩm, giá cả hay dịch vụ tốt nhất

to try to get the best product price or service by comparing different sellers or options

Ví dụ
Tại hội chợ năm 2024, Maria so sánh ba dịch vụ giữ trẻ rồi mới chọn.At 2024's fair, Maria shops among three childcare services before choosing.
David không khảo giá các nhà cung cấp, nên anh ấy trả nhiều hơn cho phương tiện công cộng.David does not shop among sellers, so he pays more for public transport.

Nghĩa 02

đến các cửa hàng để mua đồ

to go to shops to buy things

Ví dụ
Maya mua sắm với bạn bè trước lễ hội cộng đồng vào thứ Bảy.Maya shops with her friends before the community festival on Saturday.
Omar không mua sắm ở các trung tâm thương mại trong những sự kiện xã hội đông người.Omar does not shop at malls during crowded social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh