Bản dịch của từ Part trong tiếng Việt

Part

Noun CountableNounAdverbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Part (Noun Countable)

pɑːt
pɑːrt
01

Một phần riêng lẻ trong tổng thể; một bộ phận hoặc tập hợp các phần liên quan với nhau.

Part, array, set of parts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Part (Noun)

pˈɑɹt
pˈɑɹt
01

Một phần của tổng thể; chỉ một phần chứ không phải toàn bộ.

Some but not all of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần đóng góp hoặc vai trò mà một người hoặc vật góp vào một hành động, sự việc hoặc tình huống; phần góp công, phần tham gia khiến điều gì đó xảy ra.

The contribution made by someone or something to an action or situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh này, “part” nghĩa là năng lực, khả năng hoặc phần trình độ, kỹ năng mà một người có thể làm được.

Abilities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Vai diễn mà một diễn viên đóng trong vở kịch, phim ảnh hoặc chương trình truyền hình.

A role played by an actor or actress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một phần, khoản hoặc đoạn của một vật, đồ vật, hoặc tập hợp; khi kết hợp với những phần khác sẽ tạo thành toàn bộ.

An amount or section which, when combined with others, makes up the whole of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đường chia tóc trên da đầu xuất hiện khi chải tóc sang hai bên khác nhau; chỗ tóc tách ra (còn gọi là ngôi tóc).

A line of scalp revealed in a person's hair by combing the hair away in opposite directions on either side; a parting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Part (Adverb)

pˈɑɹt
pˈɑɹt
01

Một phần; ở mức độ nào đó; không hoàn toàn. Dùng để nói rằng điều gì đó chỉ đúng một phần, thường để so sánh hoặc phân biệt các phần khác nhau.

To some extent; partly (often used to contrast different parts of something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Part (Verb)

pˈɑɹt
pˈɑɹt
01

Dùng lược chải để chia tóc, tách tóc sang hai bên theo đường ngôi.

Separate (the hair of the head on either side of the parting) with a comb.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển tách ra nhau; rời khỏi nhau (khi hai vật hoặc hai người từng ở gần nhau thì bắt đầu đi theo hướng khác nhau).

(of two things) move away from each other.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trao hoặc giao cho người khác; không còn giữ nữa (từ bỏ quyền sở hữu hoặc kiểm soát một vật gì đó).

Give up possession of; hand over.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Rời bỏ ai đó, tách ra khỏi sự hiện diện hoặc công ty của người khác; chia tay hoặc đi khỏi người khác (thường dùng khi chia tay tạm thời hoặc kết thúc cuộc gặp).

Leave someone's company.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ