Bản dịch của từ Establishing trong tiếng Việt
Establishing

Establishing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gây dựng một mối quan hệ, danh tiếng, vị thế hoặc sự hiện diện để trở nên vững chắc hoặc được công nhận.
Developing a relationship reputation position or presence so that it becomes firm or recognized
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "establishing" là dạng hiện tại phân từ của động từ "establish", có nghĩa là thiết lập hoặc thành lập một cái gì đó. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh nhằm chỉ ra quá trình hình thành, xác lập một tổ chức, hệ thống hoặc quy định. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách sử dụng tương tự và không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa; tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau, với giọng nói Anh thường rõ từng âm hơn giọng Mỹ.
Họ từ
Từ "establishing" là dạng hiện tại phân từ của động từ "establish", có nghĩa là thiết lập hoặc thành lập một cái gì đó. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh nhằm chỉ ra quá trình hình thành, xác lập một tổ chức, hệ thống hoặc quy định. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cách sử dụng tương tự và không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa; tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau, với giọng nói Anh thường rõ từng âm hơn giọng Mỹ.
