Bản dịch của từ Hand trong tiếng Việt

Hand

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand(Noun Countable)

hænd
hænd
01

Trong nghĩa này, “hand” chỉ sự giúp đỡ hoặc sự hỗ trợ mà ai đó đưa cho bạn — ví dụ giúp làm việc gì đó, cho lời khuyên hoặc hỗ trợ trong tình huống khó khăn.

Support and help.

支持和帮助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bộ phận ở đầu cánh tay gồm lòng bàn tay và các ngón; dùng để cầm, nắm, chạm và làm các động tác hằng ngày.

Hand.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hand(Noun)

hˈænd
hˈænd
01

Từ 'hand' ở đây được dùng để chỉ quyền lực hoặc khả năng điều khiển, chỉ đạo một việc gì đó (ví dụ: 'to have the upper hand' = có lợi thế, quyền kiểm soát). Nghĩa là người hoặc bên nào đó có quyền ra quyết định hoặc chi phối tình huống.

Used in reference to the power to direct something.

主导权

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở đây “hand” chỉ tay nghề, phẩm chất của người làm trong công việc thủ công hoặc nghệ thuật — cách họ chế tác, hoàn thiện sản phẩm thể hiện kỹ năng và phong cách cá nhân.

A person's workmanship, especially in artistic work.

个人的工艺,尤其是艺术作品的制作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cụm chuối (một nải/luống chuối) — tức là một chùm nhiều quả chuối còn dính với nhau trên bẹ.

A bunch of bananas.

一串香蕉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tập hợp các lá bài được chia cho một người chơi trong một ván bài.

The set of cards dealt to a player in a card game.

发牌的手牌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Chỉ kim trên đồng hồ (đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay) dùng để chỉ thời gian, biểu thị các đơn vị giờ, phút hoặc giây.

A pointer on a clock or watch indicating the passing of units of time.

时钟的指针,表示时间的流逝。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Phần cuối của cánh tay người, nằm sau cổ tay, gồm lòng bàn tay, các ngón tay và ngón cái.

The end part of a person's arm beyond the wrist, including the palm, fingers, and thumb.

手腕以外的部分,包括手掌、手指和拇指。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Người lao động làm công việc chân tay, thường làm việc ở nhà máy, trên nông trại hoặc trên tàu; người giúp việc làm công việc thủ công hoặc lao động phổ thông.

A person who engages in manual labour, especially in a factory, on a farm, or on board a ship.

从事体力劳动的人,特别是在工厂、农场或船上工作的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Một đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 inch (tức 10,16 cm). Thường dùng để đo từ đất đến vai (điểm cao nhất ở vai) của con ngựa.

A unit of measurement of a horse's height, equal to 4 inches (10.16 cm).

马的高度单位,等于4英寸(约10.16厘米)。

Ví dụ

Dạng danh từ của Hand (Noun)

SingularPlural

Hand

Hands

Hand(Verb)

hˈænd
hˈænd
01

Nắm tay hoặc giữ tay (của ai đó) để dẫn họ đi theo một hướng nhất định.

Hold the hand of (someone) in order to guide them in a specified direction.

牵着某人的手,引导他们去特定的方向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(v) Cuốn lại hoặc thu lại cánh buồm; hành động gấp hoặc thắt buồm để giảm diện tích tiếp gió.

Take in or furl (a sail)

收帆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lấy (một vật) rồi đưa cho người khác; chuyển giao bằng tay cho ai đó.

Pick (something) up and give it to (someone)

把(某物)拿起并给(某人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hand (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hand

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Handed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Handed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hands

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Handing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ