hold
hold (Verb)
Nghĩa 01 · Động từ “hold” ở tiếng Anh thường có nghĩa là nắm, giữ hoặc cầm một vật, không để nó rời khỏi tay. Cũng có thể dùng nghĩa trông coi, tổ chức (một cuộc họp) hoặc duy trì (một trạng thái). Đây là nghĩa phổ biến và dễ dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Động từ “hold” ở tiếng Anh thường có nghĩa là nắm, giữ hoặc cầm một vật, không để nó rời khỏi tay. Cũng có thể dùng nghĩa trông coi, tổ chức (một cuộc họp) hoặc duy trì (một trạng thái). Đây là nghĩa phổ biến và dễ dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Hold, hold, hold.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong ngữ cảnh "organization" khi dùng với động từ "hold", nghĩa là tổ chức, tiến hành (một sự kiện, cuộc họp, buổi họp, lễ hội...). Tức là sắp xếp và thực hiện để sự kiện diễn ra.
Trong ngữ cảnh "organization" khi dùng với động từ "hold", nghĩa là tổ chức, tiến hành (một sự kiện, cuộc họp, buổi họp, lễ hội...). Tức là sắp xếp và thực hiện để sự kiện diễn ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Giữ nguyên vị trí, an toàn hoặc không bị vỡ, gãy hay sụp đổ; đứng vững, không bị rơi hoặc thay đổi trạng thái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06 · Chứa được; có khả năng chứa một lượng xác định (ví dụ: một hộp, bình hoặc phòng có thể chứa bao nhiêu thứ).
Chứa được; có khả năng chứa một lượng xác định (ví dụ: một hộp, bình hoặc phòng có thể chứa bao nhiêu thứ).
Contain or be capable of containing (a specified amount)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07 · Có hoặc giữ cái gì trong tay hoặc trong quyền sở hữu của mình; thuộc về mình hiện tại.
Có hoặc giữ cái gì trong tay hoặc trong quyền sở hữu của mình; thuộc về mình hiện tại.
Have in one's possession.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 10 · Tổ chức và tham gia một cuộc họp, buổi trao đổi hoặc cuộc trò chuyện (chịu trách nhiệm sắp xếp, tiến hành hoặc tham gia vào hoạt động đó).
Tổ chức và tham gia một cuộc họp, buổi trao đổi hoặc cuộc trò chuyện (chịu trách nhiệm sắp xếp, tiến hành hoặc tham gia vào hoạt động đó).
Arrange and take part in (a meeting or conversation)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của hold (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | hold |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | held |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | held |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | holds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | holding |
Kết hợp từ của hold (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giữ phổ biến hold commonly | Các nền tảng truyền thông xã hội giữ dữ liệu thường được sử dụng cho mục đích tiếp thị. Social media platforms hold commonly used data for marketing purposes. |
sở hữu rộng rãi hold widely | Mạng xã hội có nhiều ý kiến khác nhau về biến đổi khí hậu. Social media holds widely different opinions on climate change. |
nắm chặt hold loosely | Trong các buổi gặp gỡ xã hội, chúng ta nên giữ ý kiến một cách thoải mái. In social gatherings, we should hold loosely to our opinions. |
giữ riêng hold privately | Cuộc họp sẽ được tổ chức riêng tư vào lúc 10 giờ sáng mai. The meeting will hold privately at 10 AM tomorrow. |
giữ chặt hold securely | Cô ấy nắm chắc lấy cánh tay của bạn trong buổi hòa nhạc đông đúc. She held securely onto her friend's arm in the crowded concert. |
hold (Noun)
Nghĩa 01 · Một công trình kiên cố hoặc nơi phòng ngự được xây để bảo vệ khỏi kẻ thù; nghĩa là một pháo đài, thành lũy hoặc cứ điểm phòng thủ.
Một công trình kiên cố hoặc nơi phòng ngự được xây để bảo vệ khỏi kẻ thù; nghĩa là một pháo đài, thành lũy hoặc cứ điểm phòng thủ.
A fortress.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khoang chứa lớn nằm ở phần thân dưới của tàu hoặc máy bay, dùng để chất đồ hóa, hành lý hoặc hàng hóa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của hold (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nắm chặt tight hold | Anh ta giữ chặt dây xích trong cuộc triển lãm chó. He kept a tight hold on the leash during the dog show. |
điểm cốt strong hold | Trung tâm cộng đồng là nơi gắn bó cho các hoạt động xã hội. The community center is a strong hold for social activities. |
sự giữ, việc giữ không chắc chắn precarious hold | Nhiều gia đình sống trong tình trạng nắm giữ không ổn định về tài chính. Many families live in a precarious hold on their financial situation. |
giữ chặt fragile hold | Sự kiểm soát mong manh trên ảnh hưởng truyền thông xã hội có thể thoáng qua. The fragile hold on social media influence can be fleeting. |
giữ yếu weak hold | Sự kiểm soát yếu của truyền thông xã hội đối với thiếu niên đáng lo ngại. The weak hold of social media on teenagers is concerning. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "hold" có nghĩa chung là nắm giữ hoặc giữ một vật thể nào đó. Trong tiếng Anh, "hold" có thể được sử dụng như một động từ và có nhiều nghĩa khác nhau, bao gồm giữ chặt, tổ chức và ngăn cản. Về khác biệt giữa tiếng Anh Anh và English Mỹ, từ này không có sự thay đổi lớn trong hình thức hoặc nghĩa, tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau, với giọng Anh Anh thường nhấn âm đầu hơn so với giọng Mỹ.
