Bản dịch của từ Compartment trong tiếng Việt

Compartment

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compartment(Noun)

kəmpˈɑɹtmnt
kəmpˈɑɹtmnt
01

Trong ngữ cảnh huy hiệu (heraldry): một đống cỏ hoặc phần đỡ (thường là mô đất cỏ) được vẽ dưới khiên (shield) để làm nền cho biểu tượng.

A grassy mound or other support depicted below a shield.

Ví dụ
02

Một phần riêng biệt hoặc ngăn riêng trong một cấu trúc hoặc vật chứa; khu vực được chia tách ra để đặt đồ hoặc tách chức năng.

A separate section or part of a structure or container.

compartment meaning
Ví dụ

Dạng danh từ của Compartment (Noun)

SingularPlural

Compartment

Compartments

Compartment(Verb)

kəmpˈɑɹtmnt
kəmpˈɑɹtmnt
01

Chia thành các phần hoặc ngăn riêng biệt; phân chia một vật hoặc không gian thành nhiều phần tách rời nhau.

Divide something into separate parts or sections.

Ví dụ

Dạng động từ của Compartment (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Compartment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Compartmented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Compartmented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Compartments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Compartmenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ