support
support (Noun)
Nghĩa 01
Sự giúp đỡ, sự ủng hộ hoặc vật/điều gì đó dùng để nâng đỡ, hỗ trợ ai đó hoặc cái gì đó.
Support, support.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Sự giúp đỡ bằng vật chất hoặc nguồn lực (tiền, lương thực, quần áo, dụng cụ, v.v.) để giúp ai đó hoặc một tổ chức vượt qua khó khăn hoặc thực hiện công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Bằng chứng hoặc tài liệu giúp chứng minh, xác nhận hoặc làm vững chắc một điều gì đó.
Evidence that serves to corroborate something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của support (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
support | supports |
Kết hợp từ của support (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hỗ trợ lao động Labour support | Nhiều công dân ủng hộ Đảng Lao động trong cuộc tranh luận chính sách xã hội sắp tới. Many citizens support Labour in the upcoming social policy debate. |
hỗ trợ gia đình family support | Sự hỗ trợ của gia đình là rất quan trọng trong thời gian căng thẳng như thi cử. Family support is crucial during stressful times like exams in school. |
sự hỗ trợ liên tục continued support | Cộng đồng đánh giá cao sự hỗ trợ liên tục từ các tổ chức từ thiện địa phương như Hội Chữ thập đỏ. The community appreciated the continued support from local charities like Red Cross. |
trợ cấp trẻ em child support | John trả tiền hỗ trợ trẻ em cho hai đứa con mỗi tháng. John pays child support for his two children every month. |
hỗ trợ tài chính financial support | Chính phủ đã cung cấp hỗ trợ tài chính cho các gia đình thu nhập thấp vào năm 2022. The government provided financial support to low-income families in 2022. |
support (Verb)
Nghĩa 01
Giúp đỡ hoặc trợ giúp ai đó, đặc biệt là về mặt tài chính (ví dụ: cung cấp tiền, trợ cấp, hỗ trợ chi phí).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Chứng minh hoặc làm cho một điều gì đó trở nên có vẻ đúng; cung cấp bằng chứng, dẫn chứng hoặc lý lẽ để xác nhận hoặc củng cố sự thật của một lời nói, ý kiến hoặc thông tin.
Suggest the truth of; corroborate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
(về máy tính hoặc hệ điều hành) cho phép sử dụng hoặc vận hành một chương trình, ngôn ngữ hoặc thiết bị — tức là hệ thống tương thích hoặc hỗ trợ chạy/hoạt động phần mềm, ngôn ngữ lập trình hoặc phần cứng nào đó.
(of a computer or operating system) allow the use or operation of (a program, language, or device)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của support (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | support |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | supported |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | supported |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | supports |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | supporting |
Kết hợp từ của support (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hỗ trợ tích cực support actively | Nhiều tình nguyện viên tích cực hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương như Habitat for Humanity. Many volunteers support actively local charities like Habitat for Humanity. |
hỗ trợ đầy đủ support fully | Cộng đồng hoàn toàn ủng hộ chương trình tái chế mới năm 2023. The community support fully the new recycling program in 2023. |
hỗ trợ yếu support weakly | Nhiều chương trình xã hội hỗ trợ yếu những người thất nghiệp ở thành phố chúng tôi. Many social programs support weakly those who are unemployed in our city. |
hỗ trợ tài chính support financially | Chính phủ hỗ trợ tài chính cho các gia đình dễ bị tổn thương thông qua nhiều chương trình xã hội. The government supports financially vulnerable families through various social programs. |
ủng hộ mạnh mẽ support overwhelmingly | Nhiều sinh viên ủng hộ mạnh mẽ chương trình xã hội mới do Ủy ban thành phố khởi xướng. Many students support overwhelmingly the new social program launched by City Hall. |
