Bản dịch của từ Computer trong tiếng Việt

Computer

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Computer(Noun Countable)

kəmˈpjuː.tər
kəmˈpjuː.tər
01

Máy tính — thiết bị điện tử dùng để xử lý, lưu trữ và hiển thị thông tin; có thể là máy tính để bàn, máy tính xách tay hoặc máy tính cá nhân.

Computer.

计算机

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Computer(Noun)

kəmpjˈuɾɚ
kəmpjˈuɾəɹ
01

Một thiết bị điện tử dùng để lưu trữ và xử lý dữ liệu (thường là ở dạng nhị phân) theo các hướng dẫn/ chương trình do người dùng hoặc phần mềm cung cấp.

An electronic device for storing and processing data, typically in binary form, according to instructions given to it in a variable program.

电子设备,用于存储和处理数据。

computer nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Computer (Noun)

SingularPlural

Computer

Computers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ