computer
computer (Noun Countable)
Nghĩa 01
Máy điện tử có thể lưu trữ và xử lý thông tin theo các chỉ dẫn được đưa vào.
An electronic machine that stores and processes information according to instructions given to it
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của computer (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
máy tính hiện đại sophisticated computer | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, một máy tính hiện đại giúp người lớn tuổi giữ liên lạc với gia đình qua mạng. At our community center, a sophisticated computer helps older people stay in touch with their families online. |
máy tính từ xa remote computer | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng một máy tính từ xa để giúp người lớn tuổi liên lạc với gia đình qua mạng vào mỗi Chủ nhật. Our community center uses a remote computer to help older residents connect with their families online every Sunday. |
máy tính đeo trên người wearable computer | Tại một buổi dã ngoại cộng đồng, Mia dùng một máy tính đeo được để chia sẻ ảnh với hàng xóm. At a community picnic, Mia used a wearable computer to share photos with her neighbors. |
máy tính gia đình home computer | Tôi và các bạn của tôi sử dụng máy tính ở nhà mỗi tuần để tham gia một nhóm học tập trực tuyến. My friends and I use our home computer every week to join an online study group. |
máy tính tối tân state-of-the-art computer | Trung tâm cộng đồng sử dụng một chiếc máy tính hiện đại để giúp người dân học tập và giữ liên lạc. The community center uses a state-of-the-art computer to help residents learn and stay connected. |