Bản dịch của từ Processing trong tiếng Việt
Processing

Processing (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động xử lý dữ liệu: lấy, lưu, phân loại, chỉnh sửa, truyền tải... thường bằng máy tính hoặc phương pháp điện tử.
The act of retrieving storing classifying manipulating transmitting etc data especially via computer techniques.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "processing" có nghĩa là quá trình xử lý, thường được sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin và sản xuất để chỉ các hoạt động biến đổi dữ liệu hoặc nguyên liệu thành sản phẩm hoặc thông tin có ích. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa lẫn cách viết, tuy nhiên, phát âm có thể thay đổi nhẹ. "Processing" thường được sử dụng để chỉ hoạt động diễn ra trong các hệ thống máy tính hoặc quy trình sản xuất công nghiệp.
Họ từ
Từ "processing" có nghĩa là quá trình xử lý, thường được sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin và sản xuất để chỉ các hoạt động biến đổi dữ liệu hoặc nguyên liệu thành sản phẩm hoặc thông tin có ích. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa lẫn cách viết, tuy nhiên, phát âm có thể thay đổi nhẹ. "Processing" thường được sử dụng để chỉ hoạt động diễn ra trong các hệ thống máy tính hoặc quy trình sản xuất công nghiệp.
