Anh - Việt

Bản dịch của từ Transmitting trong tiếng Việt

transmitting

Verb

transmitting (Verb)

/tɹænsmˈɪtɪŋ/
/tɹænsmˈɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chuyển giao, truyền đạt điều gì đó (thông tin, kiến thức, kỹ năng) từ người này sang người khác, tức là trao cho người khác để họ biết hoặc sử dụng được.

To impart to give as to transmit knowledge.

Ví dụ
Giáo viên đang truyền đạt kiến thức cho học sinh mỗi ngày trong lớp học.Teachers are transmitting knowledge to students every day in classrooms.
Họ không truyền đạt thông tin về các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.They are not transmitting information about social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của transmitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

transmit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

transmitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

transmitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

transmits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

transmitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh