classifying
classifying (Verb)
Nghĩa 01
Phân loại; sắp xếp vào các nhóm hoặc danh mục dựa trên đặc điểm chung.
to be a classifier categorize.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của classifying (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | classify |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | classified |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | classified |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | classifies |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | classifying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "classifying" là dạng hiện tại phân từ của động từ "classify", có nghĩa là phân loại, tổ chức hoặc sắp xếp những đối tượng hoặc thông tin dựa trên đặc điểm chung. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt về hình thức giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với từ này. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi. Ở Anh, "classifying" thường được sử dụng trong các lĩnh vực học thuật như sinh học hay thư viện, trong khi ở Mỹ, nó phổ biến hơn trong ngữ cảnh giáo dục và nghiên cứu dữ liệu.